Danh sách Hướng dẫn quy trình kỹ thuật
| # Mã | Tiêu đề | Nội dung |
|---|---|---|
| 6914 | Sửa van hai lá qua đường ống thông | 1. Đại cương |
| 6931 | Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim | 1. Đại cương Kỹ thuật đặt máy tạo nhịp tạm thời là phương pháp điều trị cấp cứu, dự phòng nhịp chậm cũng như giải quyết và phòng ngừa một số tình trạng bệnh lý nhịp nhanh khác. Việc đặt… |
| 6930 | Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim dưới màn huỳnh quang | 1. Đại cương |
| 6936 | Thăm dò điện sinh lý tim | 1. Đại cương |
| 6881 | Thay van hai lá qua đường ống thông | 1. ĐẠI CƯƠNG |
| 6882 | Thay van động mạch chủ qua đường ống thông | 1. ĐẠI CƯƠNG |
| 6864 | Thông tim phải | 1. ĐẠI CƯƠNG |
| 6863 | Thông tim phải và trái | 1. ĐẠI CƯƠNG |
| 6862 | Thông tim phải và trái đo lưu lượng máu lên phổi, lưu lượng máu lên chủ, đo sức cản mạch phổi và sức cản hệ thống qua ống thông | 1. ĐẠI CƯƠNG |
| 6865 | Thông tim trái | |
| 6873 | Triệt đốt thần kinh giao cảm động mạch thận qua đường ống thông | |
| 6842 | Vận tốc lan truyền sóng mạch | 1. ĐẠI CƯƠNG |
| 6908 | Đặt bóng đối xung động mạch chủ | 1. Đại cương |
| 6911 | Đặt dù phòng ngừa tắc mạch trong can thiệp nội mạch máu | 1. Đại cương Bệnh động mạch chi bao gồm các bệnh lý hẹp, tắc động mạch chi trên và chi dưới. Can thiệp mạch máu giúp cải thiện triệu chứng lâm sàng và giảm tỉ lệ cắt cụt chi. Tuy nhiên trong quá trình can thiệp, mảng xơ vữa và… |
| 6909 | Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ | 1. Đại cương |
| 6894 | Đặt máy tạo nhịp tim tạm thời | 1. Đại cương |
| 6870 | Đặt stent graft điều trị bệnh lý động mạch chủ | 1. ĐẠI CƯƠNG |
| 6855 | Đặt stent hẹp eo động mạch chủ qua đường ống thông | 1. ĐẠI CƯƠNG 2. CHỈ ĐỊNH |
| 6915 | Đặt stent ống động mạch | 1. Đại cương Đặt stent ống động mạch là một thủ thuật y khoa, trong đó giá đỡ kim loại được đặt vào ống động mạch để mở rộng và duy trì dòng máu lưu thông qua ống. Stent được đặt vào ống động mạch thông qua một ống thông, với sự… |
| 6853 | Đặt stent động mạch vành qua đường ống thông | 1. ĐẠI CƯƠNG |
| 6928 | Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng có tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim | 1. Đại cương |
| 6926 | Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio | 1. Đại cương |
| 6929 | Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim | 1. Đại cương Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio (RF) qua đường ống thông là một phương pháp điều trị can thiệp tim mạch hiện đại, hiệu quả cao mà các phương pháp điều trị khác như dùng thuốc hay phẫu thuật… |
| 6912 | Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio | 1. Đại cương |
| 6902 | Đo chỉ số cổ chân - cánh tay (ABI) | 1. Đại cương |