Danh sách Hướng dẫn quy trình kỹ thuật
| # Mã | Tiêu đề | Nội dung |
|---|---|---|
| 6661 | Cắt đuôi tụy bảo tồn lách | I. ĐẠI CƯƠNG |
| 6653 | Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột | MỞ MIỆNG NỐI MẬT RUỘT LẤY SỎI, DẪN LƯU KEHR HOẶC LÀM LẠI MIỆNG NỐI MẬT RUỘT I. ĐẠI CƯƠNG |
| 6651 | Mở đường mật ngoài gan lấy sỏi trừ mở ống mật chủ | |
| 6652 | Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật | MỞ ĐƯỜNG MẬT, ĐẶT DẪN LƯU ĐƯỜNG MẬT I. ĐẠI CƯƠNG |
| 6654 | Nối mật ruột bên - bên | |
| 6655 | Nối mật ruột tận - bên | |
| 6629 | Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất | PHẪU THUẬT DẪN LƯU MÁU TỤ TRONG NÃO THẤT I.ĐẠI CƯƠNG |
| 6635 | Phẫu thuật lấy bỏ bộ phát kích thích điện cực thần kinh | PHẪU THUẬT LẤY BỎ BỘ PHÁT KÍCH THÍCH ĐIỆN CỰC THẦN KINH I. ĐẠI CƯƠNG |
| 6636 | Phẫu thuật lấy bỏ điện cực tủy sống bằng đường mở cung sau | PHẪU THUẬT LẤY BỎ ĐIỆN CỰC TUỶ SỐNG BẰNG ĐƯỜNG MỞ CUNG SAU ĐẠI CƯƠNG |
| 6637 | Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính | PHẪU THUẬT LẤY MÁU TỤ DƯỚI MÀNG CỨNG CẤP TÍNH |
| 6638 | Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên | PHẪU THUẬT LẤY MÁU TỤ DƯỚI MÀNG CỨNG MẠN 2 BÊN |
| 6639 | Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên | PHẪU THUẬT LẤY MÁU TỤ DƯỚI MÀNG CỨNG MẠN 1 BÊN |
| 6640 | Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng dưới lều tiểu não (hố sau) | PHẪU THUẬT LẤY MÁU TỤ NGOÀI MÀNG CỨNG DƯỚI LỀU TIỂU NÃO (HỐ SAU) |
| 6641 | Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não | PHẪU THUẬT LẤY MÁU TỤ NGOÀI MÀNG CỨNG NHIỀU VỊ TRÍ TRÊN LỀU TIỂU NÃO VÀ/HOẶC DƯỚI LỀU TIỂU NÃO |
| 6642 | Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não | PHẪU THUẬT LẤY MÁU TỤ NGOÀI MÀNG CỨNG TRÊN LỀU TIỂU NÃO |
| 6643 | Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN | PHẪU THUẬT LẤY MÁU TỤ QUANH Ổ MẮT SAU CTSN |
| 6644 | Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất | PHẪU THUẬT LẤY MÁU TỤ TRONG NÃO THẤT ĐẠI CƯƠNG |
| 6645 | Phẫu thuật mở thông não thất, mở thông nang dưới nhện qua mở nắp sọ | PHẪU THUẬT MỞ THÔNG NÃO THẤT, NANG DƯỚI NHỆN |
| 6646 | Phẫu thuật nối động mạch trong-ngoài sọ | PHẪU THUẬT NỐI ĐỘNG MẠCH TRONG-NGOÀI SỌ I. ĐẠI CƯƠNG II. CHỈ ĐỊNH |
| 6647 | Phẫu thuật sinh thiết tổn thương nội sọ có định vị dẫn đường | PHẪU THUẬT SINH THIẾT TỔN THƯƠNG NỘI SỌ CÓ ĐỊNH VỊ DẪN ĐƯỜNG |
| 6648 | Phẫu thuật thay bộ phát kích thích điện cực thần kinh, đặt dưới da | PHẪU THUẬT THAY BỘ PHÁT KÍCH THÍCH ĐIỆN CỰC THẦN KINH, ĐẶT DƯỚI DA |
| 6649 | Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng | PHẪU THUẬT TỤ MỦ DƯỚI MÀNG CỨNG ĐẠI CƯƠNG |
| 6633 | Phẫu thuật đặt dưới da bộ phát kích thích điện cực thần kinh | QUY TRÌNH PHẪU THUẬT ĐẶT DƯỚI DA BỘ PHÁT KÍCH THÍCH ĐIỆN CỰC THẦN KINH |
| 6630 | Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống qua da, kèm theo bộ phát kích thích dưới da | KỸ THUẬT ĐẶT ĐIỆN CỰC TỦY SỐNG QUA DA KÈM BỘ PHÁT KÍCH THÍCH DƯỚI DA ĐẠI CƯƠNG |
| 6631 | Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống, bằng đường mở cung sau | PHẪU THUẬT ĐẶT ĐIỆN CỰC TUỶ SỐNG BẰNG ĐƯỜNG MỞ CUNG SAU I. ĐẠI CƯƠNG |