|
6522
|
Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm)
|
PHẪU THUẬT CẮT U MÁU LỚN ( ĐƯỜNG KÍNH TRÊN 10 CM) |
|
6537
|
Phẫu thuật ghép van tim đồng loài
|
PHẪU THUẬT GHÉP VAN TIM ĐỒNG LOÀI ĐẠI CƯƠNG |
|
6538
|
Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi
|
QUY TRÌNH PHẪU THUẬT KHÂU VẾT THƯƠNG NHU MÔ PHỔI |
|
6539
|
Phẫu thuật lấy dị vật phổi - màng phổi
|
QUY TRÌNH PHẪU THUẬT LẤY DỊ VẬT PHỔI- MÀNG PHỔI |
|
6541
|
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh đảo ngược các mạch máu lớn
|
PHẪU THUẬT SỬA TOÀN BỘ BỆNH ĐẢO NGƯỢC CÁC MẠCH MÁU LỚN |
|
6542
|
Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất toàn bộ
|
PHẪU THUẬT SỬA TOÀN BỘ BỆNH KÊNH SÀN NHĨ THẤT THỂ TOÀN BỘ |
|
6546
|
Phẫu thuật sửa van ba lá điều trị bệnh Ebstein
|
PHẪU THUẬT SỬA VAN BA LÁ ĐIỀU TRỊ BỆNH EBSTEIN |
|
6545
|
Phẫu thuật tạo hình van hai lá bị hẹp do thấp
|
PHẪU THUẬT TẠO HÌNH VAN HAI LÁ BỊ HẸP DO THẤP ĐẠI CƯƠNG |
|
6543
|
Phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ
|
PHẪU THUẬT TẠO HÌNH VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ |
|
6547
|
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo
|
PHẪU THUẬT TẠO THÔNG ĐỘNG TĨNH MẠCH |
|
6551
|
Phẫu thuật thay lại 2 van tim
|
PHẪU THUẬT THAY LẠI 2 VAN TIM |
|
6552
|
Phẫu thuật thay van ba lá điều trị bệnh Ebstein
|
PHẪU THUẬT THAY VAN BA LÁ ĐIỀU TRỊ BỆNH EBSTEIN |
|
6548
|
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên
|
PHẪU THUẬT THAY ĐỘNG MẠCH CHỦ LÊN |
|
6550
|
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ ngực
|
PHẪU THUẬT THAY ĐỘNG MẠCH CHỦ NGỰC |
|
6549
|
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ trên thận
|
PHẪU THUẬT THAY ĐỘNG MẠCH CHỦ TRÊN THẬN |
|
6523
|
Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ
|
PHẪU THUẬT ĐIỀU TRỊ BỆNH CÒN ỐNG ĐỘNG MẠCH Ở TRẺ NHỎ |
|
6525
|
Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ nhỏ
|
PHẪU THUẬT ĐIỀU TRỊ HẸP EO ĐỘNG MẠCH CHỦ |
|
6526
|
Phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa
|
PHẪU THUẬT ĐIỀU TRỊ HẸP KHÍT ĐỘNG MẠCH CẢNH |
|
6524
|
Phẫu thuật điều trị hẹp đường ra thất phải đơn thuần (hẹp phễu thất phải, van động mạch phổi …)
|
PHẪU THUẬT ĐIỀU TRỊ HẸP ĐƯỜNG RA THẤT PHẢI ĐƠN THUẦN (HẸP PHỄU THẤT PHẢI, VAN ĐỘNG MẠCH PHỔI…..) |
|
6527
|
Phẫu thuật điều trị lỗ dò phế quản
|
PHẪU THUẬT ĐIỀU TRỊ LỖ RÒ PHẾ QUẢN ĐẠI CƯƠNG |
|
6528
|
Phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh
|
PHẪU THUẬT ĐIỀU TRỊ PHỒNG ĐỘNG MẠCH CẢNH |
|
6529
|
Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch cảnh
|
PHẪU THUẬT ĐIỀU TRỊ THÔNG ĐỘNG – TĨNH MẠCH CẢNH |
|
6530
|
Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch chi
|
PHẪU THUẬT ĐIỀU TRỊ THÔNG ĐỘNG - TĨNH MẠCH CHI |
|
6532
|
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương khí quản cổ
|
PHẪU THUẬT ĐIỀU TRỊ CHẤN THƯƠNG – VẾT THƯƠNG KHÍ QUẢN CỔ |
|
6533
|
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu
|
PHẪU THUẬT ĐIỀU TRỊ CHẤN THƯƠNG – VẾT THƯƠNG MẠCH CHẬU |