Danh sách Hướng dẫn quy trình kỹ thuật
| # Mã | Tiêu đề | Nội dung |
|---|---|---|
| 6632 | Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống, qua da | PHẪU THUẬT ĐẶT ĐIỆN CỰC TUỶ SỐNG QUA DA
I. ĐẠI CƯƠNG |
| 6634 | Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tuỷ, bằng đường vào phía sau |
PHẪU THUẬT ĐÓNG DỊ TẬT NỨT ĐỐT SỐNG (SPINA BIFIDA) KÈM THEO THOÁT VỊ MÀNG TỦY, BẰNG ĐƯỜNG VÀO PHÍA SAU
I. ĐẠI CƯƠNG |
| 6708 | Cắt nhiều đoạn ruột non | I. ĐẠI CƯƠNG |
| 6709 | Cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non |
ĐẠI CƯƠNG |
| 6710 | Cắt thực quản, hạ họng, thanh quản | I. ĐẠI CƯƠNG II. CHỈ ĐỊNH |
| 6711 | Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực |
ĐẠI CƯƠNG |
| 6715 | Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu) | I. ĐẠI CƯƠNG |
| 6714 | Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực |
ĐẠI CƯƠNG |
| 6712 | Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực |
ĐẠI CƯƠNG |
| 6713 | Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ |
ĐẠI CƯƠNG |
| 6716 | Cắt u mạc treo ruột | I. ĐẠI CƯƠNG |
| 6707 | Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng - ống hậu môn |
I. ĐẠI CƯƠNG |
| 6706 | Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann |
I. ĐẠI CƯƠNG |
| 6717 | Lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng | I. ĐẠI CƯƠNG |
| 6718 | Lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực | I. ĐẠI CƯƠNG |
| 6513 | Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản | CỐ ĐỊNH GÃY XƯƠNG SƯỜN BẰNG BĂNG DÍNH TO BẢN
|
| 6514 | Phẫu thuật bắc cầu các động mạch vùng cổ - nền cổ (cảnh - dưới đòn, cảnh - cảnh) | PHẪU THUẬT BẮC CẦU CÁC ĐỘNG MẠCH VÙNG CỔ - NỀN CỔ (CẢNH – DƯỚI ĐÒN, CẢNH – CẢNH) |
| 6515 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch phổi trong bệnh tim bẩm sinh có hẹp đường ra thất phải | PHẪU THUẬT BẮC CẦU ĐỘNG MẠCH CHỦ - ĐỘNG MẠCH PHỔI TRONG BỆNH TIM BẨM SINH CÓ HẸP ĐƯỜNG RA THẤT PHẢI |
| 6516 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ lên - động mạch lớn xuất phát từ quai động mạch chủ | PHẪU THUẬT BẮC CẦU ĐỘNG MẠCH CHỦ LÊN – ĐỘNG MẠCH LỚN XUẤT PHÁT TỪ QUAI ĐỘNG MẠCH CHỦ |
| 6517 | Phẫu thuật bệnh mạch máu có dùng máy tim phổi nhân tạo | PHẪU THUẬT BỆNH MẠCH MÁU CÓ DÙNG MÁY TIM PHỔI NHÂN TẠO |
| 6540 | Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi | PHẪU THUẬT BÓC MÀNG PHỔI ĐIỀU TRỊ Ổ CẶN, DÀY DÍNH KHOANG MÀNG PHỔI
|
| 6518 | Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý | PHẪU THUẬT CẮT MỘT BÊN PHỔI BỆNH LÝ ĐẠI CƯƠNG |
| 6519 | Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý | PHẪU THUẬT CẮT MỘT PHẦN THÙY PHỔI (CẮT THÙY PHỔI KHÔNG ĐIỂN HÌNH DO BỆNH LÝ) |
| 6520 | Phẫu thuật cắt phổi do ung thư kèm nạo vét hạch | PHẪU THUẬT CẮT THÙY PHỔI DO UNG THƯ KÈM THEO NẠO VÉT HẠCH
|
| 6521 | Phẫu thuật cắt túi phồng thất trái | PHẪU THUẬT CẮT TÚI PHỒNG THẤT TRÁI |