Danh sách Hướng dẫn quy trình kỹ thuật
| # Mã | Tiêu đề | Nội dung |
|---|---|---|
| 4748 | Xét nghiệm tế bào học cổ tử cung bằng kỹ thuật thin-prep | 1. ĐẠI CƯƠNG Xét nghiệm tế bào học cổ tử cung, âm đạo bằng kỹ thuật Thin-Prep là một phương pháp chẩn đoán tế bào học trên tiêu bản được dàn mỏng tế bào bằng máy giúp chẩn đoán tổn thương chính xác hơn. 2. CHỈ ĐỊNHTheo chỉ định của Bác sỹ lâm sàng |
| 4312 | Xét nghiệm tế bào trong dịch não tủy | 1. ĐẠI CƯƠNG Bình thường dịch não tu trong suốt, có rất ít té bào. Số lượng và thành phần tế bào tăng lên trong một số bệnh. Khi xét nghiệm tế bào dịch não tu có thể có giá trị chẩn đoán một số bệnh: |
| 4333 | Đánh giá người bệnh trước phẫu thuật ung thư phổi | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật Ung thư phổi tác động trực tiếp lên chức năng hô hấp và tuần hoàn của người bệnh nên việc đánh giá chức năng trước mổ có vai trò đặc biệt quan trọng hơn so với các phẫu thuật khác. |
| 4317 | Điều trị tia xạ đối với u lympho ác tính nguyên phát ở não | 1. ĐỊNH NGHĨA Xạ trị u lymphô ác tính ở não là dùng tia bức xạ để tiêu diệt tế bào ung thư, hoặc làm khối u thu nhỏ. Có thể dùng tia bức xạ có mức năng lượng cao (tia x), hoặc dùng các loại bức xạ khác để điều trị. |
| 4324 | Điều trị ung thư giáp trạng thể biệt h a sau phẫu thuật bằng I-131 | 1. ĐẠI CƯƠNG Iode được tập trung ở tuyến giáp nhờ cơ chế vận chuyển tích cực, nồng độ cao hơn trong máu 50 lần và có thể tới 10000 lần so với các cơ quan khác tùy thuộc vào chức năng tuyến giáp. |
| # Mã | Tiêu đề | Nội dung |
|---|---|---|
| 6720 | Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang | I. ĐẠI CƯƠNG |
| 6721 | Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu | I. ĐẠI CƯƠNG |
| 6722 | Cắt bỏ tinh hoàn | I. ĐẠI CƯƠNG |
| 6723 | Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ | I. ĐẠI CƯƠNG |
| 6724 | Cắt hẹp bao quy đầu | I. ĐẠI CƯƠNG |
| 6726 | Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ | I. ĐẠI CƯƠNG |
| 6727 | Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật | |
| 6728 | Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) | I. ĐẠI CƯƠNG |
| 6725 | Đặt bộ phận giả chữa bí đái do phì đại tuyến tiền liệt. | I. ĐẠI CƯƠNG |
| 6599 | Ghép xương có cuống mạch nuôi | PHẪU THUẬT GHÉP XƯƠNG CÓ CUỐNG MẠCH NUÔI |
| 6607 | Phẫu thuật cắt cụt chi | PHẪU THUẬT CẮT CỤT CHI I. ĐẠI CƯƠNG |
| 6608 | Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI | PHẪU THUẬT CHỈNH HÌNH BÀN CHÂN KHOÈO THEO PHƯƠNG PHÁP PONSETI I. ĐẠI CƯƠNG |
| 6609 | Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não | PHẪU THUẬT CHỈNH HÌNH CỔ BÀN CHÂN SAU BẠI NÃO |
| 6594 | Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương | PHẪU THUẬT CHỈNH SỬA SAU GÃY CAL LỆCH XƯƠNG |
| 6614 | Phẫu thuật ghép chi | PHẪU THUẬT GHÉP CHI I. ĐẠI CƯƠNG |
| 6600 | Phẫu thuật ghép xương nhân tạo | PHẪU THUẬT GHÉP XƯƠNG NHÂN TẠO |
| 6601 | Phẫu thuật ghép xương tự thân | PHẪU THUẬT GHÉP XƯƠNG TỰ THÂN ĐẠI CƯƠNG |
| 6587 | Phẫu thuật gỡ dính gân gấp |
PHẪU THUẬT GỠ DÍNH GÂN GẤP I. ĐẠI CƯƠNG |
| 6615 | Phẫu thuật kéo dài chi | PHẪU THUẬT KÉO DÀI CHI |
| 6616 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối | PHẪU THUẬT KHX GÃY BONG SỤN TIẾP VÙNG KHỚP GỐI I. ĐẠI CƯƠNG |