Danh sách Hướng dẫn quy trình kỹ thuật
| # Mã | Tiêu đề | Nội dung |
|---|---|---|
| 6531 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương động - tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận | PHẪU THUẬT ĐIỀU TRỊ VẾT THƯƠNG, CHẤN THƯƠNG ĐỘNG, TĨNH MẠCH CHỦ, MẠCH TẠNG, MẠCH THẬN |
| 6534 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu | PHẪU THUẬT ĐIỀU TRỊ VẾT THƯƠNG NGỰC HỞ NẶNG CÓ CHỈ ĐỊNH MỞ NGỰC CẤP CỨU
|
| 6535 | Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim | PHẪU THUẬT ĐIỀU TRỊ VIÊM MỦ MÀNG TIM |
| 6536 | Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương | PHẪU THUẬT ĐIỀU TRỊ VỠ TIM DO CHẤN THƯƠNGĐẠI CƯƠNG Vỡ tim do chấn t |
| # Mã | Tiêu đề | Nội dung |
|---|---|---|
| 4977 | Phần 2 | 59702.0422.02142.422Tiêm khớp đòn- cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
| 4978 | Phần 3 | 120803.0598.02713.598Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
| 4979 | Phần 4 | 239703.3304.04553.3304Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng |
| 4980 | Phần 5 | 504712.0016.094412.16Cắt các u ác tuyến dưới hàm |
| 4981 | Phần 6 | 696718.0125.002818.125Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng |
| 4982 | Phần 7 | 811224.0045.171624.45Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc |
| 4976 | Phụ lục: Danh mục thống nhất tên các dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh tương đương thực hiện thông tư 37/2018/TT-BYT | STTMã tương đươngMã TT43, 50, 21Tên the |
| 5964 | Kinh nghiệm áp dụng tai bệnh viện Quyết định 3023/QĐ-BYT (28/7/2023) – Ban hành Đề cương tài liệu chuyên môn Hướng dẫn quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh. | Quyết định 3023/QĐ-BYT là tài liệu quan trọng giúp chuẩn hóa cách xây dựng Hướng dẫn quy trình kỹ thuật (QTKT) trong toàn hệ thống y tế, từ tuyến trung ương đến tuyến cơ sở. Mặc dù Bộ Y tế không yêu cầu quản lý phiên bản như ISO, nhưng việc đánh mã số, phiên bản và ngày hiệu lực là rất cần thiết để… |
| # Mã | Tiêu đề | Nội dung |
|---|---|---|
| 1660 | Chuyển hoặc ghép thần kinh bằng vi phẫu thuật | 1. ĐỊNH NGHĨA Các tổn thương thần kinh cần được phục hồi phải được nối bằng kĩ thuật vi phẫu. 2. CHỈ ĐỊNHTổn thương thần kinh mắc phải 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNHKhông có chống chỉ định tuyệt đối, phụ thuộc các yếu tố lựa chọn người bệnh |
| 1687 | Chuyển vạt cơ chức năng có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu | 1. ĐỊNH NGHĨA Là phẫu thuật sử dụng vạt cơ có cuống mạch nuôi và có kèm thần kinh vận động để chuyển đến vùng cần phục hồi chức năng vận động bằng kỹ thuật vi phẫu. 2. CHỈ ĐỊNHCác vùng có liệt cơ cần sử dụng vạt cơ có kèm thần kinh để phục hồi chức năng vận động như: vùng mặt trong điều trị… |
| 1653 | Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu | 1. ĐỊNH NGHĨA Là phẫu thuật sử dụng vạt cơ có cuống mạch nuôi đến che phủ khuyết hổng bằng kỹ thuật vi phẫu. 2. CHỈ ĐỊNHCác khuyết phần mềm do các nguyên nhân: sau cắt u, di chứng chấn thương, sau bỏng, xạ trị... 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNHKhông có chống chỉ định tuyệt đối, phụ thuộc các yếu tố… |
| 1669 | Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu | 1. ĐỊNH NGHĨA Là phẫu thuật sử dụng vạt cơ có cuống mạch nuôi đến che phủ khuyết hổng bằng kỹ thuật vi phẫu. 2. CHỈ ĐỊNHCác khuyết phần mềm gồm cơ do các nguyên nhân: sau cắt u, di chứng chấn thương, sau bỏng, xạ trị... 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNHKhông có chống chỉ định tuyệt đối phụ thuộc các… |
| 1678 | Chuyển vạt phức hợp (da, cơ, xương, thần kinh ...) Có nối hoặc ghép mạch vi phẫu | 1. ĐỊNH NGHĨA Là phẫu thuật sử dụng vạt phức hợp (da, cơ, xương, thần kinh...) có cuống mạch nuôi đến che phủ khuyết hổng bằng kỹ thuật vi phẫu. 2. CHỈ ĐỊNHCác khuyết tổ chức gồm da, cơ, xương, thần kinh do các nguyên nhân: sau cắt u, di chứng chấn thương, sau bỏng, xạ trị... 3. CHỐNG… |
| 1677 | Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu | 1. ĐỊNH NGHĨA Là phẫu thuật sử dụng vạt xương có cuống mạch nuôi đến che phủ khuyết thiếu của xương hàm hay chi thể bằng kỹ thuật vi phẫu. 2. CHỈ ĐỊNHCác khuyết tổ chức xương (xương hàm, chi thể) phần mềm do các nguyên nhân khác nhau: sau cắt u, di chứng chấn thương, sau bỏng, xạ trị... … |
| 1673 | Ghép một phần môi đứt rời bằng kĩ thuật vi phẫu | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật sử dụng kỹ thuật vi phẫu nối, ghép lại toàn bộ môi đứt rời do chấn thương. 2. CHỈ ĐỊNHToàn bộ môi đứt rời do chấn thương. 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNHKhông có chống chỉ định tuyệt đối, phụ thuộc các yếu tố lựa chọn người bệnh |
| 1690 | Ghép thần kinh có mạch nuôi bằng kĩ thuật vi phẫu | 1. ĐỊNH NGHĨA Là phẫu thuật ghép thần kinh có lấy kèm mạch nuôi thần kinh để ghép vào vùng tổn khuyết thần kinh quan trọng trong cấu tạo của đám rối thần kinh cánh tay nhằm phục hồi chức năng của chi trên bằng kĩ thuật vi phẫu. Vạt thần kinh có mạch nuôi thường sử dụng là vạt thần kinh trụ. 2… |
| 1663 | Ghép toàn bộ môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật sử dụng kỹ thuật vi phẫu nối, ghép lại toàn bộ môi đứt rời do chấn thương. 2. CHỈ ĐỊNHToàn bộ môi đứt rời do chấn thương. 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNHKhông có chống chỉ định tuyệt đối, phụ thuộc các yếu tố lựa chọn người bệnh |
| 1664 | Ghép toàn bộ môi đứt rời và phần xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật sử dụng kỹ thuật vi phẫu nối lại toàn bộ môi và phần xung quanh đứt rời do chấn thương. 2. CHỈ ĐỊNHToàn bộ môi và phần xung quanh đứt rời do chấn thương. 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNHPhối hợp đa chấn thương, bệnh toàn thân nặng, bộ phận đứt rời dập nát, nhiều mảnh |
| 1658 | Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời | 1. ĐỊNH NGHĨA Dùng kỹ thuật vi phẫu nối lại 1 ngón tay bị đứt rời. 2. CHỈ ĐỊNHĐứt rời 1 ngón tay 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNHKhông có chống chỉ định tuyệt đối, phụ thuộc vào các yếu tố lựa chọn người bệnh |
| 1657 | Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời | 1. ĐỊNH NGHĨA Dùng kỹ thuật vi phẫu nối lại 2 ngón tay bị đứt rời. 2. CHỈ ĐỊNHĐứt rời 2 ngón tay 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNHKhông có chống chỉ định tuyệt đối, phụ thuộc vào các yếu tố lựa chọn người bệnh |
| 1656 | Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rời | 1. ĐỊNH NGHĨA Dùng kỹ thuật vi phẫu nối lại 3 ngón tay bị đứt rời. 2. CHỈ ĐỊNHĐứt rời 3 ngón tay 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNHKhông có chống chỉ định tuyệt đối, phụ thuộc vào các yếu tố lựa chọn người bệnh |