Danh sách Hướng dẫn quy trình kỹ thuật
| # Mã | Tiêu đề | Nội dung |
|---|---|---|
| 6010 | Phẫu thuật cắt tử cung bán phần và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát trong phẫu thuật sản khoa | I. ĐẠI CƯƠNG Đây là phẫu thuật kết hợp giữa cắt tử cung bán phần và thắt động mạch hạ vị nhằm kiểm soát các trường hợp chảy máu thứ phát nghiêm trọng phát sinh trong quá trình phẫu thuật sản khoa. II. CHỈ ĐỊNH |
| 6009 | Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa | I. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn là thủ thuật cắt bỏ toàn bộ khối tử cung, bao gồm thân tử cung, cổ tử cung, vòi trứng và buồng trứng (trong một số trường hợp có thể để lại một hoặc hai phần phụ tùy theo tình trạng bệnh lý), để… |
| 5976 | Phẫu thuật lấy thai | I. ĐẠI CƯƠNG II. CHỈ ĐỊNH Do nguyên nhân từ thai: |
| 6008 | Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị | I. ĐẠI CƯƠNG Thắt động mạch hạ vị (động mạch chậu trong) là kỹ thuật làm tắc dòng máu chảy vào động mạch hạ vị, giúp giảm lưu lượng máu tại các cơ quan vùng tiểu khung tức thời để kiểm soát xuất huyết. II. CHỈ… |
| 6007 | Phẫu thuật thắt động mạch tử cung | I. ĐẠI CƯƠNG Thắt động mạch tử cung là thủ thuật làm tắc nghẽn luồng máu chảy trong động mạch tử cung, từ đó làm giảm lưu lượng máu tới tử cung nhằm kiểm soát xuất huyết. II. CHỈ ĐỊNH |
| 5977 | Xử trí tích cực giai đoạn III cuộc chuyển dạ | I. Đại cương |
| 5998 | Đỡ đẻ ngôi mông | I. ĐẠI CƯƠNG II. CHỈ ĐỊNH VÀ CHỐNG CHỈ ĐỊNH … |
| 6000 | Đỡ đẻ sinh đôi | I. ĐẠI CƯƠNG |
| 6055 | Bóc nang tuyến Bartholin | I. CHỈ ĐỊNH Viêm tuyến Bartholin có rò hoặc không rò.Nang tuyến Bartholin.II. CHỐNG CHỈ ĐỊNH |
| 6012 | Bóc u vú lành tính | I. ĐẠI CƯƠNG II. CHỈ ĐỊNH |
| 6035 | Cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện (LEEP) | I. ĐẠI CƯƠNG |
| 6033 | Cắt cụt cổ tử cung | I. ĐẠI CƯƠNG II. CHỈ ĐỊNH |
| 6013 | Chích áp xe vú | I. ĐẠI CƯƠNG II. CHỈ ĐỊNH III. CHỐNG CHỈ ĐỊNH |
| 6057 | Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết | I. ĐẠI CƯƠNG II. CHỈ ĐỊNH |
| 6056 | Hút thai trứng | I. ĐẠI CƯƠNG Thủ thuật này có nguy cơ cao hơn so với hút thai thông thường do tử cung thường to, mềm, dễ… |
| 6034 | Khoét chóp cổ tử cung | I. ĐẠI CƯƠNG II. CHỈ ĐỊNH |
| 6059 | Nạo sinh thiết từng phần | I. ĐỊNH NGHĨA Thủ thuật giúp chẩn đoán nguyên nhân xuất… |
| 6058 | Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính | I. ĐẠI CƯƠNG Nong buồng tử cung là thủ thuật đưa dụng cụ nong hoặc ống hút vào buồng tử cung để tách dính, sau đó đặt dụng cụ tử… |
| 6054 | Phẫu thuật bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo | I. ĐẠI CƯƠNG II. CHỈ ĐỊNH |
| 6060 | Phẫu thuật cắt âm hộ + vét hạch bẹn | I. ĐẠI CƯƠNG II. CHỈ ĐỊNH |
| 6015 | Phẫu thuật cắt bỏ vú (Patey) + vét hạch nách | I. ĐẠI CƯƠNG II. CHỈ ĐỊNH |
| 6014 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú | I. ĐẠI CƯƠNG II. CHỈ ĐỊNH |
| 6036 | Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung | I. ĐẠI CƯƠNG |
| 6017 | Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ và vét hạch chậu 2 bên | I. ĐẠI CƯƠNG II. CHỈ ĐỊNH |
| 6022 | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo | I. ĐỊNH NGHĨA II. CHỈ ĐỊNH |