Giới thiệu
Báo cáo thống kê này được thực hiện nhằm mục đích đánh giá số lượng nhà vệ sinh tại Bệnh viện A80 trong năm 2025. Việc thống kê được thực hiện chi tiết theo từng tầng và khoa, với mục tiêu đảm bảo số lượng nhà vệ sinh đáp ứng đầy đủ nhu cầu sử dụng của bệnh nhân và nhân viên. Để bảo vệ quyền riêng tư, thông tin về đơn vị và cá nhân đã được ẩn danh trong tài liệu này.
Tóm tắt
Kết quả thống kê cho thấy sự tương ứng hoàn hảo giữa số lượng phòng được thống kê và số lượng buồng vệ sinh thực tế tại tất cả các khoa và tầng của bệnh viện. Cụ thể, cột (3) thể hiện sự chênh lệch giữa số phòng và số lượng buồng vệ sinh thực tế, và giá trị này bằng 0 trên tất cả các dòng. Điều này cho thấy việc bố trí và quản lý nhà vệ sinh tại bệnh viện đang được thực hiện hiệu quả, đáp ứng đầy đủ nhu cầu sử dụng. Dưới đây là bảng thống kê chi tiết:
| TẦNG | KHOA (ĐÃ MÃ HÓA) | SỐ PHÒNG (1) | SỐ LƯỢNG BUỒNG VỆ SINH THỰC TẾ (2) | CHÊNH LỆCH (3)=(2)-(1) | |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU A | Tầng 3 | Khoa 01 | 14 | 14 | 0 |
| KHU A | Tầng 2 | Khoa 02 | 12 | 12 | 0 |
| KHU A | Tầng 2 | Khoa 03 | 10 | 10 | 0 |
| KHU A | Tầng 1, 2 | Khoa 04 | 9 | 9 | 0 |
| KHU A | Tầng 1 | Khoa 05 | 3 | 3 | 0 |
| KHU B | Tầng 2 | Khoa 06 | 9 | 9 | 0 |
| KHU B | Tầng 3 | Khoa 07 | 20 | 20 | 0 |
| KHU B | Tầng 4 | Khoa 08 | 21 | 21 | 0 |
| KHU B | Tầng 5 | Khoa 09 | 11 | 11 | 0 |
| KHU C | Tầng 3 | Khoa 10 | 11 | 11 | 0 |
| KHU C | Tầng 3 | Khoa 11 | 13 | 13 | 0 |
| KHU C | Tầng 4 | Khoa 12 | 13 | 13 | 0 |
| KHU C | Tầng 4 | Khoa 13 | 11 | 11 | 0 |
| KHU C | Tầng 5 | Khoa 14 | 13 | 13 | 0 |
| KHU C | Tầng 5 | Khoa 15 | 11 | 11 | 0 |
| KHU C | Tầng 6 | Khoa 16 | 11 | 11 | 0 |
| KHU C | Tầng 6 | Khoa 17 | 13 | 13 | 0 |
| KHU C | Tầng 7 | Khoa 18 | 13 | 13 | 0 |
| KHU C | Tầng 7 | Khoa 19 | 11 | 11 | 0 |
- Đăng nhập để gửi ý kiến