[DỰ THẢO] Bộ tiêu chuẩn chất lượng nâng cao – Cấu trúc & Phương pháp đánh giá - Danh sách tiêu chuẩn DỰ KIẾN
1. Giới thiệu tài liệu
Tài liệu “Bộ tiêu chuẩn chất lượng nâng cao – Cấu trúc & Phương pháp đánh giá” mô tả:
Tài liệu “Bộ tiêu chuẩn chất lượng nâng cao – Cấu trúc & Phương pháp đánh giá” mô tả:
[1] ISO 704:2009, Xây dựng thuật ngữ – Nguyên tắc và phương pháp
[2] ISO 1087-1:2000, Xây dựng thuật ngữ – Từ vựng – Phần 1: Lý thuyết và ứng dụng
[3] TCVN …, Thống kê học – Từ vựng và ký hiệu – Phần 2: Thống kê ứng dụng
[4] TCVN ISO 9001, Hệ thống quản lý chất lượng – Các yêu cầu
[5] TCVN ISO 9004, Quản lý tổ chức để thành công bền vững – Phương pháp tiếp cận quản lý chất lượng
[6] TCVN ISO 10001:2009, Quản lý chất lượng – Sự thỏa mãn của khách hàng – Hướng dẫn về quy phạm thực hành đối với tổ chức
Trong việc lập thuật ngữ, các mối quan hệ giữa các khái niệm dựa trên sự hình thành cấp bậc đặc tính của một chủng loại sao cho tạo được cách mô tả ngắn gọn nhất một khái niệm bằng cách đặt tên chủng loại và mô tả các đặc tính giúp phân biệt chúng với các khái niệm bố mẹ hay anh em.
Có ba dạng quan hệ khái niệm cơ bản được chỉ ra trong phu lục này: chung nhất (xem A.2), phân chia (xem A.3) và liên kết (xem A.4).
< đánh giá > Người tham gia cùng đoàn đánh giá (3.13.14) nhưng không hành động như chuyên gia đánh giá (3.13.15).
CHÚ THÍCH 1: Quan sát viên có thể thuộc bên được đánh giá (3.13.12), cơ quan quản lý hoặc bên quan tâm (3.2.3) khác chứng kiến đánh giá (3.13.1).
[NGUỒN: TCVN ISO 19011:2013, 3.11, được sửa đổi — Động từ “đánh giá” được đưa ra khỏi định nghĩa; Chú thích được sửa đổi].
<audit> person who accompanies the audit team (3.13.14) but does not act as an auditor (3.13.15).
<đánh giá> người cung cấp kiến thức hay kinh nghiệm chuyên sâu cho đoàn đánh giá (3.13.14).
CHÚ THÍCH 1: Kiến thức và kinh nghiệm chuyên sâu liên quan đến tổ chức (3.2.1), quá trình (3.4.1) hay hoạt động được đánh giá hoặc ngôn ngữ hay văn hóa.
CHÚ THÍCH 2: Chuyên gia kỹ thuật không đóng vai trò như một chuyên gia đánh giá (3.13.15) trong đoàn đánh giá (3.13.14).
[NGUỒN: TCVN ISO 19011:2013, 3.10, được sửa đổi — Chú thích 1 được sửa đổi]
Người tiến hành cuộc đánh giá (3.13.1).
[NGUỒN: TCVN ISO 19011:2013, 3.8]
person who conducts an audit (3.13.1)
[SOURCE: ISO 19011:2011, 3.8]
Một hay nhiều cá nhân tiến hành cuộc đánh giá (3.13.1), với sự hỗ trợ của các chuyên gia kỹ thuật (3.13.16) khi cần.
CHÚ THÍCH 1: Một chuyên gia đánh giá (3.13.15) trong đoàn đánh giá được chỉ định làm trưởng đoàn đánh giá.
CHÚ THÍCH 2: Đoàn đánh giá có thể bao gồm chuyên gia đánh giá tập sự.
[NGUỒN: TCVN ISO 19011:2013, 3.9, được sửa đổi]
one or more persons conducting an audit (3.13.1), supported if needed by technical experts (3.13.16)