Danh sách Hướng dẫn quy trình kỹ thuật
| # Mã | Tiêu đề | Nội dung |
|---|---|---|
| 3974 | Đếm tế bào LYMPHO T-CD3, T-CD4, T-CD8 bằng kỹ thuật phân tích tế bào dòng chảy (Lympho T-CD3, -CD4, -CD8 enumeration by flow cytometry) | 1. NGUYÊN LÝ CD3 là kháng nguyên lympho T chung. CD3 có trên bề mặt tất cả các tế bào lympho T. Kháng nguyên CD4 có trên bề mặt tế bào lympho T hỗ trợ, tế bào mono, và một số bạch cầu hạt hoạt hóa. Kháng nguyên CD8 có trên bề mặt các tế bào lympho T gây độc và lympho T ức chế. |
| 3999 | Điện di huyết sắc tố trên máy điện di mao quản (Hemoglobin analysis by cappilary electrophoresis) | 1. NGUYÊN LÝ Trong môi trường pH kiềm, các phân tử huyết sắc tố (hemoglobine) tích điện âm sẽ di chuyển về cực dương dưới tác dụng của dòng điện 1 chiều. Quá trình điện di sẽ làm phân tách chúng thành các thành phần khác nhau dựa trên điện tích của chúng. 2. CHỈ ĐỊNHCác trường hợp nghi ngờ… |
| 3971 | Định lượng ANTI - β2 GLYCOPROTEIN bằng kỹ thuật miễn dịch gắn men (ELISA) (Anti - β2 Glycoprotein quantitative test by ELISA) | 1. NGUYÊN LÝ β2 GLYCOPROTEIN là một loại protein tích điện âm. Kháng thể kháng β2 GLYCOPROTEIN được cho là có ý nghĩa trong chẩn đoán hội chứng Kháng phospholipid. |
| 3961 | Định lượng kháng thể kháng ds-DNA bằng kỹ thuật miễn dịch gắn men (ELISA) (Anti-dsDNA quantitative test by ELISA) | 1. NGUYÊN LÝ Kháng nguyên dsDNA được gắn sẵn trong các giếng nhựa sẽ kết hợp với kháng thể đặc hiệu anti - dsDNA IgG-IgM (nếu có) trong huyết thanh người bệnh khi ủ tạo nên phức hợp Kháng nguyên - Kháng thể đặc hiệu. Sau khi rửa bỏ huyết thanh thừa, cho chất cộng hợp (còn gọi là conjugate) có bản… |
| 3962 | Định lượng kháng thể kháng ndna bằng kỹ thuật miễn dịch gắn men (ELISA) (Anti-nDNA quantitative test by ELISA) | 1. NGUYÊN LÝ Kháng nguyên nDNA được gắn sẵn trong các giếng nhựa sẽ kết hợp với kháng thể đặc hiệu anti - nDNA IgG-IgM (nếu có) trong huyết thanh người bệnh khi ủ tạo nên phức hợp Kháng nguyên - Kháng thể đặc hiệu. Sau khi rửa bỏ huyết thanh thừa, cho chất cộng hợp (còn gọi là conjugate) có bản… |
| 3963 | Định tính kháng thể kháng dsDNA bằng kỹ thuật ngưng kết latex (Anti-dsDNA test by Latex) | 1. NGUYÊN LÝ Khi ủ với huyết thanh bệnh nhân, kháng nguyên dsDNA được phủ sẵn trên các hạt nhựa latex sẽ kết hợp với kháng thể đặc hiệu anti dsDNA IgG và IgM người (nếu có) trong huyết thanh tạo nên phức hợp Kháng nguyên - Kháng thể gây phản ứng ngưng kết hạt latex sau khi ủ. Kết quả có thể nhận… |
| 3970 | Định tính kháng thể kháng nhân bằng kỹ thuật miễn dịch gắn men (ELISA) (Anti Nuclear Antibody -ANA qualitative test by ELISA) | 1. NGUYÊN LÝ Kháng nguyên nhân (nuclear antigen) được gắn sẵn trong các giếng nhựa sẽ kết hợp với kháng thể đặc hiệu kháng nhân (anti nuclear antibodies) lớp IgG và IgM (nếu có) trong huyết thanh người bệnh khi ủ tạo nên phức hợp Kháng nguyên - Kháng thể. Sau khi rửa bỏ huyết thanh thừa, cho chất… |
| 3973 | Đọ chéo trong ghép bằng kỹ thuật phân tích tế bào dòng chảy (FLOW CYTOMETRY) (Flow cytometry Lympho Cross-match test) | 1. NGUYÊN LÝ Bệnh nhân có thể đã mẫn cảm với các kháng nguyên hệ HLA đồng loài từ trước hoặc bị mẫn cảm với kháng nguyên hệ HLA trong quá trình điều trị trước ghép đồng loài (ghép tạng hoặc ghép tế bào gốc tạo máu). Khi đó trong máu bệnh nhân có thể sẽ hình thành các kháng thể miễn dịch đặc hiệu… |
| # Mã | Tiêu đề | Nội dung |
|---|---|---|
| 6316 | Phẫu thuật nội soi cắt bao hoạt mạc viêm khớp gối | PHẪU THUẬT NỘI SOI CẮT BAO HOẠT MẠC VIÊM KHỚP GỐI BS. Lê Thừa Trung Hậu I. ĐẠI CƯƠNG |
| 6317 | Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối | PHẪU THUẬT NỘI SOI CẮT LỌC SỤN KHỚP GỐI PGS. Nguyễn Văn Hỷ I. ĐẠI CƯƠNG |
| 6318 | Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm | NỘI SOI ĐIỀU TRỊ RÁCH SỤN CHÊM PGS. Nguyễn Văn Hỷ I. ĐẠI CƯƠNG |
| 6319 | Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu | PHẪU THUẬT NỘI SOI CẮT ĐẦU DÀI GÂN NHỊ ĐẦU Nguyễn Phúc Thịnh, Dương Đình Triết |
| 6315 | Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay | NỘI SOI GIẢI PHÓNG ỐNG CỔ TAY BS. Hồ Mẫn Trường Phú I. ĐẠI CƯƠNG |
| 6327 | Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối | PHẪU THUẬT NỘI SOI GỠ DÍNH KHỚP GỐI Nguyễn Đức Thành, Nguyễn Ngọc Thôi |
| 6328 | Phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân | PHẪU THUẬT NỘI SOI HÀN KHỚP CỔ CHÂN Nguyễn Đức Thành, Nguyễn Ngọc Thôi |
| 6324 | Phẫu thuật nội soi hỗ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối | PHẪU THUẬT NỘI SOI HỖ TRỢ ĐIỀU TRỊ GÃY XƯƠNG PHẠM KHỚP VÙNG GỐI Nguyễn Thành Nhân |
| 6320 | Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay | QUY TRÌNH KỸ THUẬT PHẪU THUẬT NỘI SOI KHÂU CHÓP XOAY Dương Đình Triết |
| 6321 | Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm | PHẪU THUẬT NỘI SOI KHÂU SỤN CHÊM Lê Tường Viễn |
| 6322 | Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy | PHẪU THUẬT NỘI SOI KHOAN KÍCH THÍCH TỦY Lê Tường Viễn |
| 6323 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau | PHẪU THUẬT NỘI SOI TÁI TẠO DÂY CHẰNG CHÉO SAU Mai Thanh Việt |
| 6289 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước | PHẪU THUẬT NỘI SOI TÁI TẠO DÂY CHẰNG CHÉO TRƯỚC ThS. Lưu Danh Huy, ThS. Nguyễn Minh Thắng |
| 6326 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân Achille đồng loại hai bó | PHẪU THUẬT NỘI SOI TÁI TẠO DÂY CHẰNG CHÉO TRƯỚC BẰNG GÂN ACHILLE ĐỒNG LOẠI HAI BÓ Trần Nguyễn Phương, Huỳnh Phương Nguyệt Ánh |
| 6325 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân Achille đồng loại một bó | PHẪU THUẬT NỘI SOI TÁI TẠO DÂY CHẰNG CHÉO TRƯỚC BẰNG GÂN ACHILLE ĐỒNG LOẠI MỘT BÓ Trần Nguyễn Phương, Huỳnh Phương Nguyệt Ánh |
| 6284 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân | PHẪU THUẬT NỘI SOI TÁI TẠO DÂY CHẰNG CHÉO TRƯỚC ThS. Nguyễn Văn Học |
| 6288 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè đồng loại hai bó | PHẪU THUẬT NỘI SOI TÁI TẠO DÂY CHẰNG CHÉO TRƯỚC ThS. Trần Cửu Long Giang |