DANH SÁCH
HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT NHI KHOA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4825/QĐ-BYT ngày 7 tháng 9 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| TT | Tên quy trình kỹ thuật | Khoa/phòng | Chuyên khoa |
|---|---|---|---|
| II | NGOẠI KHOA | Nhi khoa | Khối ngoại nhi |
| 49 | Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian | Nhi khoa | Chấn thương chỉnh hình nhi |
| 50 | Phẫu thuật điều trị trật khớp háng bẩm sinh | Nhi khoa | Chấn thương chỉnh hình nhi |
| 51 | Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh | Nhi khoa | Chấn thương chỉnh hình nhi |
| 52 | Phẫu thuật dị tật ngón, bằng và dưới 2 ngón tay | Nhi khoa | Chấn thương chỉnh hình nhi/Bàn tay nhi |
| 53 | Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng | Nhi khoa | Chấn thương chỉnh hình nhi/Bàn tay nhi |
| 54 | Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương tạo varus) | Nhi khoa | Chấn thương chỉnh hình nhi |
| 55 | Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương chậu, tạo mái che đầu xương đùi) | Nhi khoa | Chấn thương chỉnh hình nhi |
| 56 | Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh ? | Nhi khoa | Chấn thương chỉnh hình nhi/Phục hồi chức năng nhi |
| 57 | Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | Nhi khoa | Chấn thương chỉnh hình nhi |
| 58 | Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | Nhi khoa | Chấn thương chỉnh hình nhi |
| 59 | Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | Nhi khoa | Chấn thương chỉnh hình nhi |
| 60 | Phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não | Nhi khoa | Chấn thương chỉnh hình nhi/Phục hồi chức năng nhi |
| 61 | Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xương | Nhi khoa | Chấn thương chỉnh hình nhi |
| 62 | Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón I điều trị tách ngón I bẩm sinh | Nhi khoa | Chấn thương chỉnh hình nhi/Bàn tay nhi |
| 63 | Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel | Nhi khoa | Ngoại tiêu hóa nhi |
| 64 | Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh | Nhi khoa | Ngoại tiêu hóa nhi |
| 65 | Phẫu thuật nối thực quản ngay trong điều trị teo thực quản | Nhi khoa | Ngoại nhi sơ sinh/Ngoại lồng ngực nhi |
| 66 | Phẫu thuật điều trị luồng trào ngược dạ dày, thực quản | Nhi khoa | Ngoại tiêu hóa nhi |
| 67 | Mở cơ môn vị (điều trị hẹp phì đại môn vị)-mổ mở | Nhi khoa | Ngoại nhi sơ sinh/Ngoại tiêu hóa nhi |
| 68 | Phẫu thuật điều trị teo ruột | Nhi khoa | Ngoại nhi sơ sinh/Ngoại tiêu hóa nhi |
| 69 | Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng | Nhi khoa | Ngoại tiêu hóa nhi |
| 70 | Phẫu thuật điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì | Nhi khoa | Ngoại tiêu hóa nhi |
| 71 | Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì | Nhi khoa | Ngoại tiêu hóa nhi/Hậu môn trực tràng nhi |
| 72 | Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản | Nhi khoa | Hậu môn trực tràng nhi |
| 73 | Phẫu thuật nội soi điều trị tắc tá tràng | Nhi khoa | Ngoại nhi sơ sinh/Ngoại tiêu hóa nhi |
| 74 | Phẫu thuật nội soi điều trị hẹp phì đại môn vị | Nhi khoa | Ngoại nhi sơ sinh/Ngoại tiêu hóa nhi |
| 75 | Phẫu thuật nội soi hỗ trợ điều trị teo ruột | Nhi khoa | Ngoại nhi sơ sinh/Ngoại tiêu hóa nhi |
| 76 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel | Nhi khoa | Ngoại tiêu hóa nhi |
| 77 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột non | Nhi khoa | Ngoại tiêu hóa nhi |
| 78 | Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ sơ sinh | Nhi khoa | Ngoại nhi sơ sinh/Ngoại tiêu hóa nhi |
| 79 | Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường trước xương cùng và sau trực tràng | Nhi khoa | Hậu môn trực tràng nhi |
| 80 | Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị nhão cơ hoành trẻ lớn | Nhi khoa | Ngoại lồng ngực nhi |
| 81 | Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị thoát vị hoành | Nhi khoa | Ngoại lồng ngực nhi |
| 82 | Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc cắt ụ tuyến thượng thận | Nhi khoa | Ngoại tiết niệu nhi/Ngoại nội tiết nhi |
| 83 | Phẫu thuật nội soi thoát vị bẹn | Nhi khoa | Ngoại tổng quát nhi |
| 84 | Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ 1 bên một thì | Nhi khoa | Ngoại tiết niệu nhi |
| 85 | Cắt phần phụ tinh hoàn/mào tinh hoàn xoắn | Nhi khoa | Ngoại tiết niệu nhi |
| 86 | Cắt hẹp bao quy đầu (phimosis) | Nhi khoa | Ngoại tiết niệu nhi |
| 87 | Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo phổi và vách liên thất kín | Nhi khoa | Ngoại tim mạch nhi |
| 88 | Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên nhĩ | Nhi khoa | Ngoại tim mạch nhi |
| 89 | Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên thất | Nhi khoa | Ngoại tim mạch nhi |
| 90 | Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh tứ chứng Fallot | Nhi khoa | Ngoại tim mạch nhi |
| 91 | Mở thông dạ dày bằng nội soi | Nhi khoa | Ngoại tiêu hóa nhi |
| 92 | Nội soi dạ dày cầm máu | Nhi khoa | Nội soi tiêu hóa nhi |
| 93 | Cầm máu thực quản qua nội soi | Nhi khoa | Nội soi tiêu hóa nhi |
| 94 | Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm | Nhi khoa | Nội soi tiêu hóa nhi |
| 95 | Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu | Nhi khoa | Nội soi tiêu hóa nhi |
| 96 | Soi đại tràng cầm máu | Nhi khoa | Nội soi tiêu hóa nhi |
| 97 | Soi đại tràng sinh thiết | Nhi khoa | Nội soi tiêu hóa nhi |
| 98 | Nội soi trực tràng cấp cứu | Nhi khoa | Nội soi tiêu hóa nhi |
| 99 | Nội soi nong hẹp thực quản, tâm vị | Nhi khoa | Nội soi tiêu hóa nhi |
| 100 | Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật | Nhi khoa | Nội soi tiêu hóa nhi |
| 101 | Nội soi thực quản-dạ dày, tiêm cầm máu | Nhi khoa | Nội soi tiêu hóa nhi |
| 102 | Nội soi thực quản-dạ dày, điều trị giãn tĩnh mạch thực quản | Nhi khoa | Nội soi tiêu hóa nhi |
| 103 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết | Nhi khoa | Nội soi tiêu hóa nhi |
| 104 | Soi đại tràng Sigma | Nhi khoa | Nội soi tiêu hóa nhi |
| 105 | Soi đại tràng lấy dị vật | Nhi khoa | Nội soi tiêu hóa nhi |
| 106 | Nội soi (Chích) tiêm keo điều trị giãn tĩnh mạch phình vị | Nhi khoa | Nội soi tiêu hóa nhi |
| 107 | Nội soi trực tràng | Nhi khoa | Nội soi tiêu hóa nhi |
| 108 | Nội soi tiêu hóa với gây mê (dạ dày - đại tràng) | Nhi khoa | Nội soi tiêu hóa nhi/Gây mê hồi sức nhi |
| 109 | Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa | Nhi khoa | Nội soi tiêu hóa nhi |
| 110 | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trị | Nhi khoa | Nội soi tiêu hóa nhi |
| 111 | Tiêm xơ tĩnh mạch thực quản | Nhi khoa | Nội soi tiêu hóa nhi |
| 112 | Thắt tĩnh mạch thực quản | Nhi khoa | Nội soi tiêu hóa nhi |
| 113 | Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng | Nhi khoa | Nội soi tiêu hóa nhi |
| 114 | Thắt vòng cao su và tiêm cầm máu qua nội soi | Nhi khoa | Nội soi tiêu hóa nhi |
| 115 | Nội soi cắt Polyp ống tiêu hóa (Thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) (23) | Nhi khoa | Nội soi tiêu hóa nhi |
| 116 | Nội soi cắt polyp dạ dày | Nhi khoa | Nội soi tiêu hóa nhi |
| 117 | Nội soi cắt Polyp trực tràng, đại tràng | Nhi khoa | Nội soi tiêu hóa nhi |
| 118 | Phẫu thuật bệnh lý ống động mạch ở trẻ em bằng phẫu thuật nội soi | Nhi khoa | Ngoại tim mạch nhi/Ngoại lồng ngực nhi |
| 119 | Phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm | Nhi khoa | Ngoại lồng ngực nhi |
| 120 | Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất | Nhi khoa | Ngoại lồng ngực nhi |
| 121 | Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị thoát vị hoành trẻ sơ sinh | Nhi khoa | Ngoại nhi sơ sinh/Ngoại lồng ngực nhi |
| 122 | Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị teo thực quản: nối ngay | Nhi khoa | Ngoại nhi sơ sinh/Ngoại lồng ngực nhi |
| 123 | Phẫu thuật nội soi điều trị lõm lồng ngực (Kỹ thuật Nuss) | Nhi khoa | Ngoại lồng ngực nhi |
| 124 | Phẫu thuật nội soi cắt một thùy phổi | Nhi khoa | Ngoại lồng ngực nhi |
| 125 | Tiêm thuốc điều trị u bạch huyết | Nhi khoa | Ngoại nhi/U bướu nhi |
| 126 | Phẫu thuật nội soi có Robot- cắt u trung thất | Nhi khoa | Ngoại lồng ngực nhi |
| 127 | Phẫu thuật nội soi có Robot- thùy phổi | Nhi khoa | Ngoại lồng ngực nhi |
- Đăng nhập để gửi ý kiến