1. Một số loại thuốc hạ huyết áp đường uống thường dùng
Nhóm thuốc | Loại thuốc | Liều ban đầu | Liều duy trì hàng ngày |
Lợi tiểu | Lợi tiểu thiazide | ||
Hydrochlorothiazide Indapamide | 12,5 mg 1,5 mg | 12,5 – 25 mg 1,5-3 mg | |
Lợi tiểu tác động lên quai Henle | |||
Furosemide | 20 mg | 20-80 mg | |
Lợi tiểu giữ kali | |||
Spironolactone | 25 mg | 25-75 mg | |
Chẹn kênh canxi | Loại Dihydropyridine (DHP) | ||
Amlodipine Felodipine Lacidipine Nicardipine SR Nifedipine Retard Nifedipine LA | 5 mg 5 mg 2 mg 20 mg 10 mg 30 mg | 2,5-10 mg 2,5-20 mg 2-6 mg 60-120 mg 10-80 mg 30-90 mg | |
Loại Benzothiazepine | |||
Diltiazem | 60 mg | 60-180 mg | |
Loại Diphenylalkylamine | |||
Verapamil Verapamil LA | 80 mg 120 mg | 80-160 mg 120-240 mg | |
Tác động lên hệ renin angiotensin | Loại ức chế men chuyển (ƯCMC) | ||
Benazepril Captopril Enalapril Imidapril Lisinopril Perindopril Quinapril Ramipril | 10 mg 25 mg 5 mg 2,5 mg 5 mg 5 mg 5 mg 2,5 mg | 10-40 mg 25-100 mg 5-40 mg 5-20 mg 10-40 mg 5-10 mg 10-40 mg 2,5-20 mg | |
Loại ức chế thụ thể AT1 của angiotensin II (ƯCTT) | |||
Candesartan Irbesartan Losartan Telmisartan Valsartan | 4 mg 75 mg 25 mg 40 mg 80 mg | 4-32 mg 150-300 mg 25-100 mg 20-80 mg 80-160 mg | |
Chẹn bêta giao cảm | Loại chẹn bêta chọn lọc β1 | ||
Atenolol Bisoprolol Metoprolol Acebutolol | 25 mg 2,5 mg 50 mg 200 mg | 25-100 mg 2,5-10 mg 50-100 mg 200-800 mg | |
Loại chẹn cả bêta và anpha giao cảm | |||
Labetalol Carvedilol | 100 mg 6,25 mg | 100-600 mg 6,25-50 mg | |
Loại chẹn bêta không chọn lọc | |||
Propanolol | 40 mg | 40-160 mg | |
Chẹn anpha giao cảm | Doxazosin mesylate Prazosin hydrochloride | 1 mg 1 mg | 1-8 mg 1-6 mg |
Tác động lên hệ giao cảm trung ương | Clonidine Methyldopa | 0,1 mg 250 mg | 0,1-0,8 mg 250-2000 mg |
Giãn mạch trực tiếp | Hydralazine | 10 mg | 25-100 mg |
2. Một số loại thuốc hạ huyết áp dùng qua đường tĩnh mạch
Tên thuốc | Bắt đầu tác dụng | Kéo dài | Liều dùng |
Nitroglycerin | 2-5 phút | 5-10 phút | Truyền TM 5-100 mcg/ph |
Nicardipine | 5-10 phút | 15-30 phút | Truyền TM khởi đầu 1-2mg/giờ, tăng dần 0,5-2mg/giờ sau 15 phút, liều truyền tối đa 15mg/giờ |
Natri nitroprusside | Ngay lập tức | 1-2 phút | Truyền TM 0,3mcg/kg/ph, tăng dần 0,5mcg/kg/ph sau 10 ph, liều truyền tối đa 10mcg/kg/ph |
Esmolol | 1-5 phút | 10 phút | Tiêm TM 500mcg/kg/ph trong phút đầu, truyền TM 50-100 cmg/kg/ph, liều truyền tối đa 300mcg/kg/ph |
Labetalol | 5-10 phút | 3-6 giờ | Tiêm TM chậm 10-20mg trong vòng 2 phút, lặp lại sau 10-15 phút đến khi đạt tổng liều tối đa 300mg Truyền TM 0,5-2mg/phút |
Hydralazine | 5-10 phút | 4-6 giờ | Tiêm TM chậm 5-10 mg, lặp lại sau 4-6 giờ/lần |
Enalaprilat | 5-15 phút | 1-6 giờ | Tiêm TM 0,625-1,25 mg, lặp lại 6 giờ/lần |
- Đăng nhập để gửi ý kiến