1. Chỉ định bắt buộc đối với một số nhóm thuốc hạ huyết áp
| Lợi tiểu | Chẹn kênh canxi | Ức chế men chuyển | Ức chế thụ thể AT1 | Chẹn bêta | Kháng aldosterone |
Suy tim | X |
| X | X | X | X |
Sau nhồi máu cơ tim |
|
| X | X | X | X |
Bệnh ĐMV (nguy cơ cao) | X | X | X |
| X |
|
Đái tháo đường |
|
| X | X |
|
|
Suy thận mạn | X (lợi tiểu quai) |
| X | X |
|
|
Dự phòng tái phát đột quỵ | X |
| X |
|
|
|
2. Chỉ định ưu tiên và chống chỉ định đối với một số nhóm thuốc hạ huyết áp
Nhóm thuốc | Chỉ định ưu tiên | Thận trọng | Chống chỉ định |
Lợi tiểu thiazide | THA tâm thu đơn độc (người cao tuổi), suy tim, dự phòng thứ phát đột quỵ | Hội chứng chuyển hóa, rối loạn dung nạp glucose, thai nghén | Bệnh gút |
Lợi tiểu quai | Suy thận giai đoạn cuối, suy tim |
|
|
Lợi tiểu (loại kháng aldosterone) | Suy tim, sau nhồi máu cơ tim |
| Suy thận, kali máu cao |
Ức chế men chuyển (ƯCMC) | Suy tim, rối loạn chức năng thất trái, sau nhồi máu cơ tim, phì đại thất trái, bệnh thận do đái tháo đường, có protein hoặc microalbumin niệu, rung nhĩ, hội chứng chuyển hóa, xơ vữa động mạch cảnh | Suy thận, bệnh mạch máu ngoại biên | Thai nghén, hẹp động mạch thận hai bên, kali máu cao |
Ức chế thụ thể AT1 của angiotensin II (ƯCTT) | Suy tim, sau nhồi máu cơ tim, phì đại thất trái, bệnh thận do đái tháo đường, có protein hoặc micro albumin niệu, rung nhĩ, hội chứng chuyển hóa, có chỉ định dùng nhưng không dung nạp với ƯCMC | Suy thận, bệnh mạch máu ngoại biên | Thai nghén, hẹp động mạch thận hai bên, kali máu cao |
Chẹn kênh canxi (loại dihydropyridin) | THA tâm thu đơn độc (người cao tuổi), đau thắt ngực, phì đại thất trái, THA ở phụ nữ có thai | Nhịp tim nhanh, suy tim |
|
Chẹn kênh canxi (loại ức chế nhịp tim) | Đau thắt ngực, nhịp nhanh trên thất |
| Blốc nhĩ thất độ 2-3, suy tim |
Chẹn bêta | Đau thắt ngực, sau NMCT, suy tim, nhịp tim nhanh, tăng nhãn áp, THA ở phụ nữ có thai | Bệnh mạch máu ngoại vi, hội chứng chuyển hóa, rối loạn dung nạp glucose | Hen phế quản, bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, blốc nhĩ thất độ 2-3 |
Chẹn anpha | Phì đại lành tính tiền liệt tuyến | Hạ huyết áp tư thế đứng, suy tim | Đái dầm |
3. Sơ đồ phối hợp các thuốc trong điều trị tăng huyết áp

- Đăng nhập để gửi ý kiến