Danh sách Hướng dẫn quy trình kỹ thuật
| # Mã | Tiêu đề | Nội dung |
|---|---|---|
| 2192 | Phẫu thuật quặm mi do bệnh mắt hột | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật quặm là phẫu thuật tạo hình giải quyết tình trạng lông mi cọ vào giác mạc do biến chứng của bệnh mắt hột gây sẹo kết mạc, biến dạng sụn mi, co quắp cơ vòng cung.… 2. CHỈ ĐỊNHQuặm mi do sẹo kết mạc biến dạng sụn mi. |
| 2191 | Phẫu thuật quặm mi tuổi già | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật quặm mi tuổi già là phương pháp giải quyết tình trạng cuộn mi vào trong để tránh các biến chứng do lông mi cọ vào giác mạc trong một số bệnh lý ở người già. 2. CHỈ ĐỊNHQuặm mi do tuổi già. 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH- Nhiễm khuẩn tại chỗ. |
| 2233 | Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên là phẫu thuật nhằm tăng cường chức năng của cơ nâng mi trên để điều trị sụp mi. 2. CHỈ ĐỊNH- Sụp mi độ II, III và có chức năng cơ nâng mi: trung bình (5 - 7mm) hoặc tốt (8mm). |
| 2193 | Phẫu thuật Sapejko | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật Sapejko là phẫu thuật điều trị quặm mi do cụp mi hình thành sau quá trình xơ co của kết mạc mi. 2. CHỈ ĐỊNHQuặm mi sau bỏng mắt, Hội chứng Steven-Johnson, quặm do mắt hột tái phát đã phẫu thuật nhiều lần đặc biệt có khuyết mi.... 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH (tương đối)-… |
| 2189 | Phẫu thuật sinh thiết u mi, hốc mắt | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật sinh thiết u mi, hốc mắt là lấy một phần tổ chức u làm xét nghiệm mô bệnh học để chẩn đoán bệnh. 2. CHỈ ĐỊNH- Những khối u mi nghi ngờ là ung thư. Tình trạng toàn thân không cho phép phẫu thuật. 4. CHUẨN BỊ4.1.… |
| 2196 | Phẫu thuật sửa lật mi | 1. ĐẠI CƯƠNG Lật mi thường xảy ra do sẹo da mi trên, mi dưới hay do liệt dây VII gây ra viêm giác mạc kéo dài và loét giác mạc. Liệt dây VII nhánh chi phối mi dưới gây lật mi dưới nhiều. - Lật… |
| 2199 | Phẫu thuật sửa sa da mi trên và dưới | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật sửa sa da mi trên và dưới là phương pháp cắt da mi thừa để cải thiện tình trạng chức năng và thẩm mỹ cho người bệnh. 2. CHỈ ĐỊNHSa da mi trên và dưới ảnh hưởng đến chức năng hoặc thẩm mỹ. 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH- Nhiễm khuẩn tại chỗ. |
| 2174 | Phẫu thuật tái tạo lệ quản đứt do chấn thương | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật tái tạo lệ quản đứt là phẫu thuật cấp cứu để phục hồi chức năng của lệ quản và giải phẫu của mi mắt. Vết thương mi xử lý sớm sẽ làm giảm nguy cơ nhiễm khuẩn và tạo điều kiện tốt cho quá trình làm sẹo vết thương. 2. CHỈ ĐỊNHĐứt lệ quản do chấn thương. |
| 2227 | Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh đục bằng phương pháp siêu âm (phẫu thuật phaco) | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật tán nhuyễn nhân thể thủy tinh (phacoemulsification, viết tắt: phaco) là kỹ thuật sử dụng máy phaco tạo ra hoạt động rung ở tần số siêu âm. Chính quá trình rung tại đầu phaco (phaco typ) sẽ phá vỡ nhân thủy tinh thành các mẩu nhỏ và được hút ra ngoài. 2. CHỈ ĐỊNHTất… |
| 2219 | Phẫu thuật tạo cùng đồ | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật tạo cùng đồ nhằm điều trị cạn cùng đồ để lắp mắt giả cho bệnh nhân. 2. CHỈ ĐỊNHCạn cùng đồ không lắp được mắt giả. 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH- Nhiễm khuẩn tại chỗ. Bác sĩ chuyên… |
| 2190 | Phẫu thuật tạo hình mi mắt | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật tạo hình mi mắt là kỹ thuật nhằm phục hồi chức năng và giải phẫu của mi mắt sau khi cắt bỏ các khối u mi, khuyết mi bẩm sinh hoặc sau chấn thương. 2. CHỈ ĐỊNH- Khuyết mi mắt (một phần hay toàn bộ mi, khuyết một mi trên hay một mi dưới, khuyết cả hai mi mắt). |
| 2156 | Phẫu thuật tạo hình điểm lệ điều trị hẹp, tắc điểm lệ | 1. ĐẠI CUƠNG Tạo hình điểm lệ là một nhóm kỹ thuật tái tạo hình dạng cũng như vị trí điểm lệ nhằm điều trị một số bệnh lý làm hẹp, bít tắc điểm lệ gây chảy nước mắt. 2. CHỈ ĐỊNH- Hẹp hoặc bít tắc điểm lệ do nhiều nguyên nhân. |
| 2157 | Phẫu thuật tạo hình điểm lệ điều trị lật điểm lệ | 1. ĐẠI CƯƠNG Tạo hình điểm lệ là một nhóm kỹ thuật tái tạo hình dạng cũng như vị trí điểm lệ nhằm điều trị một số bệnh lý làm hẹp, bít tắc điểm lệ gây chảy nước mắt. 2. CHỈ ĐỊNHCác trường hợp lật điểm lệ do sẹo da mi co kéo, do mi nhẽo. 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNHLật điểm lệ do các khối u mi.… |
| 2201 | Phẫu thuật tạo nếp gấp mi trên | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật tạo nếp gấp mi trên nhằm tạo nếp mí cho mi trên, cải thiện tình trạng thẩm mỹ cho người bệnh. 2. CHỈ ĐỊNHMắt không có nếp mí mi trên. 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH- Nhiễm khuẩn tại chỗ |
| 2171 | Phẫu thuật tháo dầu silicon nội nhãn | 1. ĐẠI CƯƠNG Tháo dầu silicon nội nhãn là phẫu thuật lấy dầu silicon ra khỏi mắt đã được phẫu thuật cắt dịch kính - bơm dầu nội nhãn điều trị bong võng mạc, nhằm tránh các biến chứng do dầu silicon. 2. CHỈ ĐỊNH- Mắt đã được phẫu thuật cắt dịch kính, bơm dầu silicon nội nhãn, võng mạc áp tốt… |
| 2148 | Phẫu thuật tháo dịch điều trị bong hắc mạc | 1. ĐẠI CƯƠNG Bong hắc mạc là một trong những biến chứng sau phẫu thuật lỗ rò, đặt van dẫn lưu thủy dịch hoặc lấy thể thủy tinh. Biến chứng này phải được xử trí bằng phẫu thuật tháo dịch dưới hắc mạc nếu điều trị nội khoa không có kết quả. |
| 2184 | Phẫu thuật tháo máu - mủ hốc mắt | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật tháo máu, mủ hốc mắt nhằm loại bỏ máu mủ ra khỏi hốc mắt đặc biệt trong những trường hợp khối máu mủ này ở vị trí trong chóp cơ, chèn ép hệ mạch và thị thần kinh gây giảm thị lực, liệt đồng tử, tăng nhãn áp… 2. CHỈ ĐỊNHKhối máu mủ có biểu hiện chèn ép thị thần kinh,… |
| 2180 | Phẫu thuật thể thủy tinh sa tiền phòng | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật lấy thể thủy tinh sa tiền phòng là phương pháp lấy bỏ thể thủy tinh phục hồi giải phẫu của tiền phòng, tránh biến chứng. 2. CHỈ ĐỊNHThể thủy tinh sa tiền phòng. 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNHTình hình toàn thân không cho phép phẫu thuật. 4. CHUẨN BỊ4.1. Người thực hiện… |
| 2187 | Phẫu thuật vá da tạo cùng đồ | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật vá da tạo cùng đồ là một trong những phương pháp điều trị cạn cùng đồ để lắp mắt giả cho người bệnh. 2. CHỈ ĐỊNH- Cạn cùng đồ do thiếu tổ chức, sẹo co kéo. |
| 2145 | Phẫu thuật đặt van dẫn lưu tiền phòng | 1. ĐẠI CƯƠNG Đặt van dẫn lưu thủy dịch tiền phòng là phương pháp tạo và điều chỉnh dòng thoát thủy dịch một chiều từ tiền phòng vào khoang dưới kết mạc. Phẫu thuật đặt van dẫn lưu thủy dịch tiền phòng (có nhiều loại van) là một trong những biện pháp được sử dụng để điều trị hạ nhãn áp trong các… |
| 2229 | Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non bằng laser | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non là phương pháp dùng năng lượng laser gây bỏng vùng võng mạc vô mạch để tránh tăng sinh tân mạch võng mạc. |
| 2197 | Phẫu thuật điều trị co rút mi | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật điều trị co rút mi là phương pháp điều chỉnh tình trạng co rút mi nhằm phục hồi chức năng và giải phẫu cho mi mắt. 2. CHỈ ĐỊNHCo rút mi trên và mi dưới gây hở mi hoặc ảnh hưởng đến thẩm mỹ. 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH- Các tổn thương mới xuất hiện dưới 6 tháng. |
| 2195 | Phẫu thuật điều trị hở mi | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật điều trị hở mi là phương pháp phục hồi cấu tạo giải phẫu mi nhằm giải quyết tình trạng hở mi. 2. CHỈ ĐỊNHCác tình trạng hở mi gây ảnh hưởng đến chức năng và thẩm mĩ. 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH- Các tổn thương chưa được điều trị ổn định. |
| 2232 | Phẫu thuật điều trị lác có chỉnh chỉ | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật điều trị lác có chỉnh chỉ nhằm chỉnh lại sự lệch trục của hai nhãn cầu và phục hồi chức năng thị giác bằng cách can thiệp lên các cơ vận nhãn theo cách thức đặt chỉ chờ để điều chỉnh trong thời gian hậu phẫu. 2. CHỈ ĐỊNH- Lác liệt. |
| 2202 | Phẫu thuật điều trị lõm mắt | 1. ĐẠI CƯƠNG Lõm mắt có thể xuất hiện nguyên phát hay thứ phát sau vỡ sàn hốc mắt hay khoét bỏ nhãn cầu. Trong bài này chúng tôi mô tả cách thức phẫu thuật điều trị: lõm mắt nguyên phát do teo mỡ hốc mắt và lõm mắt do vỡ sàn hốc mắt. |