Danh sách Hướng dẫn quy trình kỹ thuật
| # Mã | Tiêu đề | Nội dung |
|---|---|---|
| 6170 | Rã đông phôi | I. ĐẠI CƯƠNG |
| 6162 | Rã đông tinh trùng | I. ĐẠI CƯƠNG II. CHỈ ĐỊNH |
| 6158 | Tiêm tinh trùng vào bào tương noãn (ICSI) | I. ĐẠI CƯƠNG |
| 6164 | Trữ lạnh mô tinh hoàn | I. ĐẠI CƯƠNG |
| 6167 | Trữ lạnh noãn | I. ĐẠI CƯƠNG |
| 6169 | Trữ lạnh phôi | I. ĐẠI CƯƠNG II. CHỈ ĐỊNH |
| 6161 | Trữ lạnh tinh trùng | I. ĐẠI CƯƠNG II. CHỈ ĐỊNH |
| 6185 | Cấy, rút mảnh ghép tránh thai | I. ĐẠI CƯƠNG |
| 6180 | Hút thai đến 12 tuần | I. ĐỊNH NGHĨA II. CHỈ ĐỊNH |
| 6179 | Phá thai nội khoa cho thai 13-22 tuần | I. ĐẠI CƯƠNG |
| 6176 | Phá thai nội khoa đến hết 9 tuần vô kinh | I. ĐẠI CƯƠNG |
| 6182 | Phá thai từ 13 đến 18 tuần bằng phương pháp nong và gắp thai | I. ĐẠI CƯƠNG |
| 6189 | Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng | I. ĐẠI CƯƠNG II. CHẨN ĐOÁN 1. Lâm sàng |
| 6188 | Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ | I. ĐẠI CƯƠNG Triệt sản nữ (thắt vòi tử cung) là biện pháp tránh thai… |
| 6186 | Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ | I. ĐẠI CƯƠNG Tuyến áp dụng từ tuyến huyện bao gồm cả đội KHHGĐ lưu động của… |
| 6183 | Đặt và tháo dụng cụ tử cung | I. ĐẠI CƯƠNG |
| # Mã | Tiêu đề | Nội dung |
|---|---|---|
| 3946 | Chụp ảnh trên kính hiển vi kỹ thuật số | 1. NGUYÊN LÝ Chụp ảnh tiêu bản bệnh phẩm (máu, dịch hút tủy xương, sinh thiết tủy xương, hạch, các dịch sinh học khác..). 2. CHUẨN BỊ2.1. Người thực hiện01 Kỹ thuật viên hoặc Cử nhân kỹ thuật, bác sĩ chuyên khoa Huyết học - Truyền máu. 2.2. Phương tiện- Kính hiển vi quang học có cấu… |
| 3945 | Chụp ảnh trên kính hiển vi kỹ thuật số và ghi đĩa | 1. NGUYÊN LÝ Chụp ảnh tiêu bản bệnh phẩm (máu, dịch hút tủy xương, sinh thiết tủy xương, hạch, các dịch sinh học khác..) và in ra đĩa CD. 2. CHUẨN BỊ2.1. Người thực hiện01 Kỹ thuật viên hoặc Cử nhân kỹ thuật, bác sĩ chuyên khoa Huyết học - Truyền máu. |
| 3879 | Nhuộm hóa học tế bào (Cyto Chemical Stain) | 1. NGUYÊN LÝ Hóa học tế bào là phương pháp khảo sát một số thành phần có chứa trong bào tương của tế bào, dưới kính hiển vi quang học sau khi làm hiện màu bằng các thuốc nhuộm hoặc các cơ chất thích hợp. |
| 3882 | Nhuộm hóa mô miễn dịch mảnh sinh thiết tủy xương (Immunohisto Chemical stain on bone marrow biopsy) | 1. NGUYÊN LÝ Nhuộm hóa mô miễn dịch mảnh sinh thiết tủy xương là phương pháp nhuộm sử dụng các kháng thể đã biết để xác định kháng nguyên có trong tổ chức tủy xương. Đây là kỹ thuật kết hợp phản ứng miễn dịch và hóa chất để làm hiện rõ các kháng nguyên hiện diện trong tế bào (bào tương, màng tế… |
| 3884 | Nhuộm sợi liên võng trong mô tủy xương (Phương pháp Gomori) (Gomori’s trichrome stain on bone marrow biopsy) | 1. NGUYÊN LÝ Nhuộm sợi liên võng trong mô tủy xương là phương pháp nhuộm nhằm phát hiện các sợi liên võng dựa trên việc sử dụng một muối Bạc không bền vững (thường là Nitrat bạc ammoniac) và một chất khử thông dụng là fomaldehyt, chất khử sẽ khử muối bạc thành bạc (Ag) loại có màu đen lắng đọng… |
| 3883 | Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương (Phương pháp sợi Collagen Van Gieson) (Van Gieson’s stain on bone marrow biopsy) | 1. NGUYÊN LÝ Nhuộm sợi collagen là phương pháp kết hợp ba màu gồm: một chất nhuộm nhân Hematoxylinferric, một chất nhuộm bào tương bằng Picro Fuchsin và một màu trọng lực của collagen là Solution Van Gieson. 2. CHỈ ĐỊNHCác trường hợp bệnh lý có tăng sinh xơ trong tủy xương ( hội chứng tăng… |
| 3880 | Tìm ấu trùng giun chỉ (Phương pháp thủ công) (Filariasis’s larva Test by manual method) | 1. NGUYÊN LÝ - Ấu trùng giun chỉ được truyền từ người này sang người khác qua muỗi đốt và phát triển thành giun chỉ trưởng thành trong hệ bạch huyết, cản trở tuần hoàn bạch huyết, gây phù chân voi. |
| 3914 | Tìm hồng cầu có chấm ưa base (Basophillic stippling Test) | 1. NGUYÊN LÝ Trong bệnh Thalassemia, thiếu máu do rượu, thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ, nhiễm độc chì hoặc arsenic có sự ngưng tập của ribosome mịn, bắt màu xanh thẫm hoặc tím, kích thước không đều trong hồng cầu trên tiêu bản nhuộm giêmsa. 2. CHỈ ĐỊNH- Nghi ngờ bệnh Thalassemia; … |
| 3881 | Tìm ký sinh trùng sốt rét (Phương pháp thủ công) (Malaria parasite Test by manual method) | 1. ĐẠI CƯƠNG - Kí sinh trùng sốt rét (KSTSR) kí sinh ở người, vật chủ trung gian truyền bệnh là muỗi Anopheles. |