Website CLBV.VN và các nền tảng trong hệ sinh thái QuanTriBenhVien.Vn được xây dựng bởi các thành viên có kinh nghiệm tại các bệnh viện, công ty. Web không có liên quan tới bất kỳ Vụ, Cục nào của BYT hay SYT --> chi tiết
Nội dung bạn cần không thấy trên website, có thể do bạn chưa đăng nhập hoặc tài khoản đã hết hạn. Nếu là thành viên của website, bạn cũng có thể yêu cầu trong nhóm Zalo "CLBV Members" các nội dung bạn quan tâm.

Kính gửi Anh/Chị/Em đồng nghiệp,

Trong thời gian qua, CLBV nhận được sự ủng hộ rất lớn từ cộng đồng. Website đã nằm trong nhóm đầu kết quả tìm kiếm với nhiều từ khóa liên quan đến Quản lý chất lượng (QLCL) và An toàn người bệnh (ATNB) trong lĩnh vực y tế.

Tuy nhiên, khi lượng truy cập ngày càng tăng, Công ty M.I.U nhận thấy một số vấn đề cần được điều chỉnh để đảm bảo phù hợp với đặc thù chuyên môn:

1. Nội dung QLCL & ATNB có tính chuyên ngành cao

  • Nhiều nội dung mang tính học tập từ sự cố, cải tiến sau sai sót.
  • Nếu tiếp cận ngoài bối cảnh chuyên môn, có thể bị hiểu chưa đầy đủ hoặc sai lệch.

2. Một số tài liệu quản trị cần được sử dụng đúng đối tượng

  • Dù là văn bản công khai, việc áp dụng hiệu quả đòi hỏi hiểu đúng bối cảnh ngành.
  • Phù hợp hơn khi chia sẻ trong cộng đồng những người trực tiếp làm công tác y tế.

3. Hạn chế nguy cơ nhầm lẫn về nhận diện

  • Tên miền clbv.vn có thể gây hiểu nhầm với các hệ thống chính thức của Bộ Y tế.
  • Việc làm rõ và chuẩn hóa nhận diện là cần thiết.

Công ty M.I.U quyết định nâng cấp hệ thống phục vụ đúng đối tượng chuyên môn

Để đảm bảo chất lượng nội dung và phục vụ tốt hơn cho cộng đồng, chúng tôi thực hiện các điều chỉnh:

  • Giới hạn truy cập nội dung: Website dành cho thành viên đã đăng ký, là các đồng nghiệp đang công tác trong lĩnh vực y tế.
  • Chuyển đổi nhận diện sang tên miền mới: QLCL.NET để đồng bộ thương hiệu với các trang trong hệ sinh thái QuanTriBenhVien.Vn như KHTH.VN; CNTT.IT; KSNK.VN; VTTB.VN; HCQT.VN ... hướng đến chia sẻ kiến thức quản trị hiện đại, liên ngành trong bệnh viện không chỉ giới hạn ở QLCL & ATNB.

Chúng tôi tin rằng đây là bước điều chỉnh cần thiết nhằm:

  • Bảo vệ giá trị chuyên môn của nội dung.
  • Đảm bảo thông tin được sử dụng đúng đối tượng, đúng bối cảnh.
  • Xây dựng cộng đồng chia sẻ chất lượng, hiệu quả.

Rất mong tiếp tục nhận được sự đồng hành của Anh/Chị/Em đồng nghiệp.

Công ty M.I.U

Quy trình kỹ thuật nhi khoa: Mắt - Răng hàm mặt - Tai mũi họng

DANH SÁCH

HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT NHI KHOA
(Ban hành kèm theo Quyết định s4825/QĐ-BYT ngày  7  tháng 9  năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

 

TTTên quy trình kỹ thuậtKhoa/phòngChuyên khoa
IVMẮT - RĂNG HÀM MẶT - TAI MŨI HỌNGNhi khoaKhối chuyên khoa nhi
195Xạ hình gan - mật với 99mTc - HIDANhi khoaY học hạt nhân nhi
196SPECT thậnNhi khoaY học hạt nhân nhi
197SPECT xương, khớpNhi khoaY học hạt nhân nhi
198Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan với hồng cầu đánh dấu 99mTcNhi khoaY học hạt nhân nhi
199Xạ hình chức năng thận với 131I - HippuranNhi khoaY học hạt nhân nhi
200Xạ hình thận với 99mTc - DMSANhi khoaY học hạt nhân nhi
201Xạ hình xương 3 phaNhi khoaY học hạt nhân nhi
202Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với 99mTc PertechnetateNhi khoaY học hạt nhân nhi
203Lấy dị vật hốc mắtNhi khoaMắt nhi
204Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laserNhi khoaMắt nhi
205Phẫu thuật lác thông thườngNhi khoaMắt nhi
206Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp miNhi khoaMắt nhi
207Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)Nhi khoaMắt nhi
208Lấy dị vật giác mạcNhi khoaMắt nhi
209Lấy dị vật kết mạcNhi khoaMắt nhi
210Tiêm nội nhãn (kháng sinh, Avastin, corticoid )Nhi khoaMắt nhi
211Rạch áp xe túi lệNhi khoaMắt nhi
212Đặt kính áp tròng điều trị: tật khúc xạ, giác mạc hình chóp, bệnh lí bề mặt giác mạcNhi khoaMắt nhi
213Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dàiNhi khoaMắt nhi
214Bơm thông lệ đạoNhi khoaMắt nhi
215Bơm rửa lệ đạoNhi khoaMắt nhi
216Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạcNhi khoaMắt nhi
217Bóc giả mạcNhi khoaMắt nhi
218Rạch áp xe miNhi khoaMắt nhi
219Soi đáy mắt trực tiếpNhi khoaMắt nhi
220Soi đáy mắt bằng SchepensNhi khoaMắt nhi
221Khám mắtNhi khoaMắt nhi
222Phẫu thuật laser bệnh võng mạc sơ sinh (ROP)Nhi khoaMắt nhi/Sơ sinh
223Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắtNhi khoaMắt nhi
224Cắt u mi cả bề dày không váNhi khoaMắt nhi
225Điều trị thói quen xấu mút môi sử dụng khí cụ cố địnhNhi khoaRăng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi
226Điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi sử dụng khí cụ cố địnhNhi khoaRăng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi
227Điều trị thói quen xấu mút ngón tay sử dụng khí cụ cố địnhNhi khoaRăng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi
228Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanhNhi khoaRăng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi
229Nắn chỉnh dùng lực ngoài miệng sử dụng HeadgearNhi khoaRăng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi
230Nắn chỉnh dùng lực ngoài miệng sử dụng FacemaskNhi khoaRăng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi
231Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố địnhNhi khoaRăng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi
232Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định NanceNhi khoaRăng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi
233Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA)Nhi khoaRăng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi
234Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng MicroimplantNhi khoaRăng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi
235Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố địnhNhi khoaRăng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi
236Nắn chỉnh răng ngầm sử dụng khí cụ cố địnhNhi khoaRăng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi
237Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố địnhNhi khoaRăng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi
238Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA)Nhi khoaRăng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi
239Giữ khoảng bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA)Nhi khoaRăng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi
240Nắn chỉnh trước phẫu thuật điều trị khe hở môi-vòm miệng giai đoạn sớmNhi khoaRăng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi
241Làm dài thân răng lâm sàng bằng khí cụ cố địnhNhi khoaRăng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi
242Gắn cố định mắc cài sử dụng chất gắn hóa trùng hợpNhi khoaRăng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi
243Gắn cố định mắc cài sử dụng chất gắn quang trùng hợpNhi khoaRăng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi
244Đóng khoảng răng bằng khí cụ cố địnhNhi khoaRăng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi
245Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗNhi khoaRăng hàm mặt nhi/Phẫu thuật miệng
246Phẫu thuật nhổ răng có tạo hình xương ổ rangNhi khoaRăng hàm mặt nhi/Phẫu thuật miệng
247Phẫu thuật mở xương cho răng mọcNhi khoaRăng hàm mặt nhi/Phẫu thuật miệng
248Phẫu thuật nạo quanh cuống rangNhi khoaRăng hàm mặt nhi/Phẫu thuật miệng
249Phẫu thuật cắt cuống rangNhi khoaRăng hàm mặt nhi/Phẫu thuật miệng
250Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ rangNhi khoaRăng hàm mặt nhi/Phẫu thuật miệng
251Nắn chỉnh khối tiền hàm trước phẫu thuật cho trẻ khe hở môi-vòm miệngNhi khoaRăng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi
252Điều trị thói quen xấu mút môi sử dụng khí cụ tháo lắpNhi khoaRăng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi
253Điều trị thói quen xấu mút ngón tay sử dụng khí cụ tháo lắpNhi khoaRăng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi
254Điều trị thói quen xấu thở miệng sử dụng khí cụ tháo lắpNhi khoaRăng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi
255Nhổ răng thừaNhi khoaRăng hàm mặt nhi
256Nhổ răng vĩnh viễnNhi khoaRăng hàm mặt nhi
257Điều trị tuỷ răng sữaNhi khoaRăng hàm mặt nhi
258Điều trị đóng cuống răng bằng Ca(OH)2Nhi khoaRăng hàm mặt nhi
259Hàn răng không sang chấn với GlassIonomer Cement (GIC)Nhi khoaRăng hàm mặt nhi
260Nhổ răng sữaNhi khoaRăng hàm mặt nhi
261Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặtNhi khoaRăng hàm mặt nhi
262Mở khí quảnNhi khoaTai mũi họng nhi
263Chăm sóc lỗ mở khí quảnNhi khoaTai mũi họng nhi
264Nội soi thanh quản cắt papillomaNhi khoaTai mũi họng nhi
265Phẫu thuật tiệt căn xương chũmNhi khoaTai mũi họng nhi
266Cấy điện cực ốc taiNhi khoaTai mũi họng nhi
267Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VIINhi khoaTai mũi họng nhi
268Lấy dị vật taiNhi khoaTai mũi họng nhi
269Nhét bấc mũi sauNhi khoaTai mũi họng nhi
270Nhét bấc mũi trướcNhi khoaTai mũi họng nhi
271Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)Nhi khoaTai mũi họng nhi
272Lấy dị vật hạ họngNhi khoaTai mũi họng nhi
273Nội soi cầm máu mũiNhi khoaTai mũi họng nhi
274Phẫu thuật đặt ống thông khíNhi khoaTai mũi họng nhi
275Phẫu thuật cuốn dưới bằng coblatorNhi khoaTai mũi họng nhi
276Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành taiNhi khoaTai mũi họng nhi
277Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũiNhi khoaTai mũi họng nhi
278Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn dướiNhi khoaTai mũi họng nhi
279Phẫu thuật nạo VA gây mêNhi khoaTai mũi họng nhi
280Đo điện thính giác thân não(ABR)Nhi khoaTai mũi họng nhi
281Phẫu thuật chấn thương xoang tránNhi khoaTai mũi họng nhi
282Test hành vi cảm xúc CBCLNhi khoaTâm lý nhi
283Test tăng động giảm chú ý VandebiltNhi khoaTâm lý nhi
284Trắc nghiệm tâm lý BeckNhi khoaTâm lý nhi
285Trắc nghiệm tâm lý ZungNhi khoaTâm lý nhi
286Trắc nghiệm tâm lý RavenNhi khoaTâm lý nhi
287Liệu pháp thư giãn luyện tậpNhi khoaTâm lý nhi
288Liệu pháp tâm lý nhómNhi khoaTâm lý nhi
289Liệu pháp tâm lý gia đìnhNhi khoaTâm lý nhi
290Tư vấn tâm lý cho người bệnh và gia đìnhNhi khoaTâm lý nhi
291Liệu pháp giải thích hợp lýNhi khoaTâm lý nhi
292Test Denver đánh giá phát triển tâm thần vận độngNhi khoaTâm lý nhi/Phục hồi chức năng nhi
293Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18-36 tháng (CHAT)Nhi khoaTâm lý nhi
294Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)Nhi khoaTâm lý nhi
295Đánh giá trẻ tự kỷ DSM-IVNhi khoaTâm lý nhi
296Đánh giá chung về sự phát triển của trẻ - ASQNhi khoaTâm lý nhi/Phục hồi chức năng nhi
297Kỹ năng giao tiếp sớmNhi khoaPhục hồi chức năng nhi/Âm ngữ trị liệu
298Kỹ năng hiểu và diễn tả bằng ngôn ngữ nóiNhi khoaPhục hồi chức năng nhi/Âm ngữ trị liệu
299Kỹ năng kiểm soát hàm và nhai nuốtNhi khoaPhục hồi chức năng nhi/Hoạt động trị liệu
300Kỹ năng điều hoà cảm giácNhi khoaPhục hồi chức năng nhi/Hoạt động trị liệu
Khoa phòng
Chuyên khoa