DANH SÁCH
HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT NHI KHOA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4825/QĐ-BYT ngày 7 tháng 9 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| TT | Tên quy trình kỹ thuật | Khoa/phòng | Chuyên khoa |
|---|---|---|---|
| IV | MẮT - RĂNG HÀM MẶT - TAI MŨI HỌNG | Nhi khoa | Khối chuyên khoa nhi |
| 195 | Xạ hình gan - mật với 99mTc - HIDA | Nhi khoa | Y học hạt nhân nhi |
| 196 | SPECT thận | Nhi khoa | Y học hạt nhân nhi |
| 197 | SPECT xương, khớp | Nhi khoa | Y học hạt nhân nhi |
| 198 | Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan với hồng cầu đánh dấu 99mTc | Nhi khoa | Y học hạt nhân nhi |
| 199 | Xạ hình chức năng thận với 131I - Hippuran | Nhi khoa | Y học hạt nhân nhi |
| 200 | Xạ hình thận với 99mTc - DMSA | Nhi khoa | Y học hạt nhân nhi |
| 201 | Xạ hình xương 3 pha | Nhi khoa | Y học hạt nhân nhi |
| 202 | Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với 99mTc Pertechnetate | Nhi khoa | Y học hạt nhân nhi |
| 203 | Lấy dị vật hốc mắt | Nhi khoa | Mắt nhi |
| 204 | Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser | Nhi khoa | Mắt nhi |
| 205 | Phẫu thuật lác thông thường | Nhi khoa | Mắt nhi |
| 206 | Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | Nhi khoa | Mắt nhi |
| 207 | Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) | Nhi khoa | Mắt nhi |
| 208 | Lấy dị vật giác mạc | Nhi khoa | Mắt nhi |
| 209 | Lấy dị vật kết mạc | Nhi khoa | Mắt nhi |
| 210 | Tiêm nội nhãn (kháng sinh, Avastin, corticoid ) | Nhi khoa | Mắt nhi |
| 211 | Rạch áp xe túi lệ | Nhi khoa | Mắt nhi |
| 212 | Đặt kính áp tròng điều trị: tật khúc xạ, giác mạc hình chóp, bệnh lí bề mặt giác mạc | Nhi khoa | Mắt nhi |
| 213 | Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài | Nhi khoa | Mắt nhi |
| 214 | Bơm thông lệ đạo | Nhi khoa | Mắt nhi |
| 215 | Bơm rửa lệ đạo | Nhi khoa | Mắt nhi |
| 216 | Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc | Nhi khoa | Mắt nhi |
| 217 | Bóc giả mạc | Nhi khoa | Mắt nhi |
| 218 | Rạch áp xe mi | Nhi khoa | Mắt nhi |
| 219 | Soi đáy mắt trực tiếp | Nhi khoa | Mắt nhi |
| 220 | Soi đáy mắt bằng Schepens | Nhi khoa | Mắt nhi |
| 221 | Khám mắt | Nhi khoa | Mắt nhi |
| 222 | Phẫu thuật laser bệnh võng mạc sơ sinh (ROP) | Nhi khoa | Mắt nhi/Sơ sinh |
| 223 | Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt | Nhi khoa | Mắt nhi |
| 224 | Cắt u mi cả bề dày không vá | Nhi khoa | Mắt nhi |
| 225 | Điều trị thói quen xấu mút môi sử dụng khí cụ cố định | Nhi khoa | Răng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi |
| 226 | Điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi sử dụng khí cụ cố định | Nhi khoa | Răng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi |
| 227 | Điều trị thói quen xấu mút ngón tay sử dụng khí cụ cố định | Nhi khoa | Răng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi |
| 228 | Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh | Nhi khoa | Răng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi |
| 229 | Nắn chỉnh dùng lực ngoài miệng sử dụng Headgear | Nhi khoa | Răng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi |
| 230 | Nắn chỉnh dùng lực ngoài miệng sử dụng Facemask | Nhi khoa | Răng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi |
| 231 | Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định | Nhi khoa | Răng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi |
| 232 | Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định Nance | Nhi khoa | Răng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi |
| 233 | Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA) | Nhi khoa | Răng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi |
| 234 | Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng Microimplant | Nhi khoa | Răng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi |
| 235 | Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố định | Nhi khoa | Răng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi |
| 236 | Nắn chỉnh răng ngầm sử dụng khí cụ cố định | Nhi khoa | Răng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi |
| 237 | Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định | Nhi khoa | Răng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi |
| 238 | Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA) | Nhi khoa | Răng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi |
| 239 | Giữ khoảng bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA) | Nhi khoa | Răng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi |
| 240 | Nắn chỉnh trước phẫu thuật điều trị khe hở môi-vòm miệng giai đoạn sớm | Nhi khoa | Răng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi |
| 241 | Làm dài thân răng lâm sàng bằng khí cụ cố định | Nhi khoa | Răng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi |
| 242 | Gắn cố định mắc cài sử dụng chất gắn hóa trùng hợp | Nhi khoa | Răng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi |
| 243 | Gắn cố định mắc cài sử dụng chất gắn quang trùng hợp | Nhi khoa | Răng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi |
| 244 | Đóng khoảng răng bằng khí cụ cố định | Nhi khoa | Răng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi |
| 245 | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | Nhi khoa | Răng hàm mặt nhi/Phẫu thuật miệng |
| 246 | Phẫu thuật nhổ răng có tạo hình xương ổ rang | Nhi khoa | Răng hàm mặt nhi/Phẫu thuật miệng |
| 247 | Phẫu thuật mở xương cho răng mọc | Nhi khoa | Răng hàm mặt nhi/Phẫu thuật miệng |
| 248 | Phẫu thuật nạo quanh cuống rang | Nhi khoa | Răng hàm mặt nhi/Phẫu thuật miệng |
| 249 | Phẫu thuật cắt cuống rang | Nhi khoa | Răng hàm mặt nhi/Phẫu thuật miệng |
| 250 | Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ rang | Nhi khoa | Răng hàm mặt nhi/Phẫu thuật miệng |
| 251 | Nắn chỉnh khối tiền hàm trước phẫu thuật cho trẻ khe hở môi-vòm miệng | Nhi khoa | Răng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi |
| 252 | Điều trị thói quen xấu mút môi sử dụng khí cụ tháo lắp | Nhi khoa | Răng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi |
| 253 | Điều trị thói quen xấu mút ngón tay sử dụng khí cụ tháo lắp | Nhi khoa | Răng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi |
| 254 | Điều trị thói quen xấu thở miệng sử dụng khí cụ tháo lắp | Nhi khoa | Răng hàm mặt nhi/Chỉnh nha nhi |
| 255 | Nhổ răng thừa | Nhi khoa | Răng hàm mặt nhi |
| 256 | Nhổ răng vĩnh viễn | Nhi khoa | Răng hàm mặt nhi |
| 257 | Điều trị tuỷ răng sữa | Nhi khoa | Răng hàm mặt nhi |
| 258 | Điều trị đóng cuống răng bằng Ca(OH)2 | Nhi khoa | Răng hàm mặt nhi |
| 259 | Hàn răng không sang chấn với GlassIonomer Cement (GIC) | Nhi khoa | Răng hàm mặt nhi |
| 260 | Nhổ răng sữa | Nhi khoa | Răng hàm mặt nhi |
| 261 | Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt | Nhi khoa | Răng hàm mặt nhi |
| 262 | Mở khí quản | Nhi khoa | Tai mũi họng nhi |
| 263 | Chăm sóc lỗ mở khí quản | Nhi khoa | Tai mũi họng nhi |
| 264 | Nội soi thanh quản cắt papilloma | Nhi khoa | Tai mũi họng nhi |
| 265 | Phẫu thuật tiệt căn xương chũm | Nhi khoa | Tai mũi họng nhi |
| 266 | Cấy điện cực ốc tai | Nhi khoa | Tai mũi họng nhi |
| 267 | Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII | Nhi khoa | Tai mũi họng nhi |
| 268 | Lấy dị vật tai | Nhi khoa | Tai mũi họng nhi |
| 269 | Nhét bấc mũi sau | Nhi khoa | Tai mũi họng nhi |
| 270 | Nhét bấc mũi trước | Nhi khoa | Tai mũi họng nhi |
| 271 | Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) | Nhi khoa | Tai mũi họng nhi |
| 272 | Lấy dị vật hạ họng | Nhi khoa | Tai mũi họng nhi |
| 273 | Nội soi cầm máu mũi | Nhi khoa | Tai mũi họng nhi |
| 274 | Phẫu thuật đặt ống thông khí | Nhi khoa | Tai mũi họng nhi |
| 275 | Phẫu thuật cuốn dưới bằng coblator | Nhi khoa | Tai mũi họng nhi |
| 276 | Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai | Nhi khoa | Tai mũi họng nhi |
| 277 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi | Nhi khoa | Tai mũi họng nhi |
| 278 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn dưới | Nhi khoa | Tai mũi họng nhi |
| 279 | Phẫu thuật nạo VA gây mê | Nhi khoa | Tai mũi họng nhi |
| 280 | Đo điện thính giác thân não(ABR) | Nhi khoa | Tai mũi họng nhi |
| 281 | Phẫu thuật chấn thương xoang trán | Nhi khoa | Tai mũi họng nhi |
| 282 | Test hành vi cảm xúc CBCL | Nhi khoa | Tâm lý nhi |
| 283 | Test tăng động giảm chú ý Vandebilt | Nhi khoa | Tâm lý nhi |
| 284 | Trắc nghiệm tâm lý Beck | Nhi khoa | Tâm lý nhi |
| 285 | Trắc nghiệm tâm lý Zung | Nhi khoa | Tâm lý nhi |
| 286 | Trắc nghiệm tâm lý Raven | Nhi khoa | Tâm lý nhi |
| 287 | Liệu pháp thư giãn luyện tập | Nhi khoa | Tâm lý nhi |
| 288 | Liệu pháp tâm lý nhóm | Nhi khoa | Tâm lý nhi |
| 289 | Liệu pháp tâm lý gia đình | Nhi khoa | Tâm lý nhi |
| 290 | Tư vấn tâm lý cho người bệnh và gia đình | Nhi khoa | Tâm lý nhi |
| 291 | Liệu pháp giải thích hợp lý | Nhi khoa | Tâm lý nhi |
| 292 | Test Denver đánh giá phát triển tâm thần vận động | Nhi khoa | Tâm lý nhi/Phục hồi chức năng nhi |
| 293 | Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18-36 tháng (CHAT) | Nhi khoa | Tâm lý nhi |
| 294 | Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS) | Nhi khoa | Tâm lý nhi |
| 295 | Đánh giá trẻ tự kỷ DSM-IV | Nhi khoa | Tâm lý nhi |
| 296 | Đánh giá chung về sự phát triển của trẻ - ASQ | Nhi khoa | Tâm lý nhi/Phục hồi chức năng nhi |
| 297 | Kỹ năng giao tiếp sớm | Nhi khoa | Phục hồi chức năng nhi/Âm ngữ trị liệu |
| 298 | Kỹ năng hiểu và diễn tả bằng ngôn ngữ nói | Nhi khoa | Phục hồi chức năng nhi/Âm ngữ trị liệu |
| 299 | Kỹ năng kiểm soát hàm và nhai nuốt | Nhi khoa | Phục hồi chức năng nhi/Hoạt động trị liệu |
| 300 | Kỹ năng điều hoà cảm giác | Nhi khoa | Phục hồi chức năng nhi/Hoạt động trị liệu |
- Đăng nhập để gửi ý kiến