HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT NHI KHOA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4825/QĐ-BYT ngày 7 tháng 9 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| TT | Tên quy trình kỹ thuật | Khoa/phòng | Chuyên khoa |
|---|---|---|---|
| I | NỘI KHOA | Nhi khoa | Khối nội nhi |
| 1 | Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng: Lyell, Stevens-Johnson | Nhi khoa | Dị ứng - miễn dịch/Hồi sức nhi |
| 2 | Sinh thiết gan bằng kim/ dụng cụ sinh thiết dưới siêu âm | Nhi khoa | Nhi tiêu hóa - gan mật |
| 3 | Nội soi khí phế quản hút đờm | Nhi khoa | Nhi hô hấp |
| 4 | Chọc hút dịch, khí trung thất | Nhi khoa | Nhi hô hấp |
| 5 | Nội soi khí phế quản cấp cứu | Nhi khoa | Nhi hô hấp |
| 6 | Bơm rửa phế quản không bàn chải | Nhi khoa | Nhi hô hấp |
| 7 | Bơm rửa phế quản có bàn chải | Nhi khoa | Nhi hô hấp |
| 8 | Nội soi màng phổi để chẩn đoán | Nhi khoa | Nhi hô hấp |
| 9 | Nội soi khí phế quản lấy dị vật | Nhi khoa | Nhi hô hấp |
| 10 | Nội soi màng phổi sinh thiết | Nhi khoa | Nhi hô hấp |
| 11 | Thở oxy gọng kính-HH | Nhi khoa | Nhi hô hấp |
| 12 | Thở oxy qua mặt nạ -HH | Nhi khoa | Nhi hô hấp |
| 13 | Nội soi phế quản ống mềm | Nhi khoa | Nhi hô hấp |
| 14 | Nội soi phế quản ống cứng | Nhi khoa | Nhi hô hấp |
| 15 | Khí dung mũi họng | Nhi khoa | Nhi hô hấp |
| 16 | Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | Nhi khoa | Nhi hô hấp |
| 17 | Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | Nhi khoa | Nhi hô hấp |
| 18 | Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính | Nhi khoa | Nhi hô hấp |
| 19 | Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | Nhi khoa | Nhi hô hấp |
| 20 | Kỹ thuật dẫn lưu tư thế điều trị giãn phế quản, áp xe phổi | Nhi khoa | Nhi hô hấp |
| 21 | Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe | Nhi khoa | Nhi hô hấp |
| 22 | Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | Nhi khoa | Nhi hô hấp |
| 23 | Điện não đồ thường quy | Nhi khoa | Nhi thần kinh |
| 24 | Điện não đồ video | Nhi khoa | Nhi thần kinh |
| 25 | Đo dẫn truyền thần kinh ngoại biên | Nhi khoa | Nhi thần kinh |
| 26 | Ghi điện cơ kim | Nhi khoa | Nhi thần kinh |
| 27 | Chọc dịch tủy sống | Nhi khoa | Nhi thần kinh |
| 28 | Điều trị trạng thái động kinh | Nhi khoa | Nhi thần kinh/Hồi sức nhi |
| 29 | Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu | Nhi khoa | Nhi tim mạch |
| 30 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | Nhi khoa | Nhi tim mạch |
| 31 | Bít lỗ thông liên nhĩ | Nhi khoa | Nhi tim mạch can thiệp |
| 32 | Bít lỗ thông liên thất | Nhi khoa | Nhi tim mạch can thiệp |
| 33 | Bít lỗ thông ống động mạch | Nhi khoa | Nhi tim mạch can thiệp |
| 34 | Phẫu thuật bệnh lý ống động mạch ở trẻ em bằng mổ mở | Nhi khoa | Nhi tim mạch/Ngoại nhi |
| 35 | Phẫu thuật điều trị bệnh hẹp eo động mạch chủ | Nhi khoa | Nhi tim mạch/Ngoại nhi |
| 36 | Phá vách liên nhĩ | Nhi khoa | Nhi tim mạch can thiệp |
| 37 | Nong hẹp nhánh động mạch phổi | Nhi khoa | Nhi tim mạch can thiệp |
| 38 | Nong van động mạch phổi | Nhi khoa | Nhi tim mạch can thiệp |
| 39 | Thông tim ống lớn và chụp buồng tim cản quang | Nhi khoa | Nhi tim mạch can thiệp |
| 40 | Thận nhân tạo cấp cứu liên tục | Nhi khoa | Nhi thận - tiết niệu/Lọc máu |
| 41 | Chọc hút nước tiểu trên xương mu | Nhi khoa | Nhi thận - tiết niệu |
| 42 | Đặt ống thông bàng quang | Nhi khoa | Nhi thận - tiết niệu |
| 43 | Đặt catheter lọc máu cấp cứu | Nhi khoa | Nhi thận - tiết niệu/Lọc máu |
| 44 | Lọc màng bụng cấp cứu | Nhi khoa | Nhi thận - tiết niệu/Lọc máu |
| 45 | Lọc màng bụng chu kỳ | Nhi khoa | Nhi thận - tiết niệu/Lọc máu |
| 46 | Thận nhân tạo thường quy chu kỳ | Nhi khoa | Nhi thận - tiết niệu/Lọc máu |
| 47 | Chọc dịch màng bụng | Nhi khoa | Nhi tiêu hóa - gan mật/Nhi thận |
| 48 | Sinh thiết thận qua da dưới siêu âm | Nhi khoa | Nhi thận - tiết niệu |
- Đăng nhập để gửi ý kiến