DANH SÁCH
HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT NHI KHOA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4825/QĐ-BYT ngày 7 tháng 9 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| TT | Tên quy trình kỹ thuật | Khoa/phòng | Chuyên khoa |
|---|---|---|---|
| III | HỒI SỨC CẤP CỨU | Nhi khoa | Hồi sức cấp cứu nhi |
| 128 | Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu | Nhi khoa | Hồi sức cấp cứu nhi |
| 129 | Ép tim ngoài lồng ngực | Nhi khoa | Hồi sức cấp cứu nhi |
| 130 | Bóp bóng Ambu qua mặt nạ | Nhi khoa | Hồi sức cấp cứu nhi |
| 131 | Đặt ống nội khí quản | Nhi khoa | Hồi sức cấp cứu nhi |
| 132 | Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu | Nhi khoa | Hồi sức cấp cứu nhi |
| 133 | Mở màng giáp nhẫn cấp cứu | Nhi khoa | Hồi sức cấp cứu nhi |
| 134 | Thổi ngạt | Nhi khoa | Hồi sức cấp cứu nhi |
| 135 | Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) | Nhi khoa | Hồi sức cấp cứu nhi |
| 136 | Thở oxy qua ống chữ T | Nhi khoa | Hồi sức hô hấp nhi |
| 137 | Thông tiểu | Nhi khoa | Hồi sức cấp cứu nhi |
| 138 | Rửa dạ dày cấp cứu | Nhi khoa | Hồi sức cấp cứu nhi/Chống độc nhi |
| 139 | Đặt sonde hậu môn | Nhi khoa | Hồi sức cấp cứu nhi |
| 140 | Thụt tháo phân | Nhi khoa | Hồi sức cấp cứu nhi |
| 141 | Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng | Nhi khoa | Cấp cứu chấn thương nhi |
| 142 | Cố định tạm thời người bệnh gãy xương | Nhi khoa | Cấp cứu chấn thương nhi |
| 143 | Vận chuyển người bệnh an toàn | Nhi khoa | Hồi sức cấp cứu nhi |
| 144 | Cầm máu (vết thương chảy máu) | Nhi khoa | Cấp cứu chấn thương nhi |
| 145 | Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy | Nhi khoa | Hồi sức cấp cứu nhi |
| 146 | Truyền dịch vào tủy xương | Nhi khoa | Hồi sức cấp cứu nhi |
| 147 | Tiêm tĩnh mạch | Nhi khoa | Hồi sức cấp cứu nhi |
| 148 | Truyền tĩnh mạch | Nhi khoa | Hồi sức cấp cứu nhi |
| 149 | Kỹ thuật chọc tĩnh mạch đùi | Nhi khoa | Hồi sức cấp cứu nhi |
| 150 | Thở máy với tần số cao (HFO) | Nhi khoa | Hồi sức hô hấp nhi/Sơ sinh |
| 151 | Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi | Nhi khoa | Hồi sức hô hấp nhi |
| 152 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp | Nhi khoa | Hồi sức cấp cứu nhi |
| 153 | Thở máy bằng xâm nhập | Nhi khoa | Hồi sức hô hấp nhi |
| 154 | Cai máy thở | Nhi khoa | Hồi sức hô hấp nhi |
| 155 | Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy | Nhi khoa | Hồi sức hô hấp nhi |
| 156 | Theo dõi độ bão hòa ô xy (SPO2) liên tục tại giường | Nhi khoa | Hồi sức cấp cứu nhi |
| 157 | Lọc máu liên tục (CRRT) | Nhi khoa | Hồi sức nhi/Lọc máu nhi |
| 158 | Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt | Nhi khoa | Hồi sức nhi/Chống độc nhi |
| 159 | Thay huyết tương (Plasma Exchange) | Nhi khoa | Hồi sức nhi/Lọc máu nhi |
| 160 | Siêu lọc máu tái hấp thụ phân tử (Siêu lọc gan -MARS) | Nhi khoa | Hồi sức nhi/Lọc máu nhi |
| 161 | Đặt catheter não thất đo áp lực nội sọ liên tục | Nhi khoa | Hồi sức thần kinh nhi |
| 162 | Kỹ thuật tiến hành và theo dõi áp lực nội sọ | Nhi khoa | Hồi sức thần kinh nhi |
| 163 | Điều trị tăng áp lực động mạch phổi bằng khí NO | Nhi khoa | Hồi sức tim mạch nhi/Sơ sinh |
| 164 | Tim phổi nhân tạo (ECMO) | Nhi khoa | Hồi sức tim mạch nhi |
| 165 | Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim tạm thời bằng điện cực sau phẫu thuật tim hở | Nhi khoa | Hồi sức tim mạch nhi |
| 166 | Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu | Nhi khoa | Hồi sức tim mạch nhi |
| 167 | Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục 24 giờ | Nhi khoa | Hồi sức tim mạch nhi |
| 168 | Đo độ bão hòa oxy trung tâm cấp cứu | Nhi khoa | Hồi sức cấp cứu nhi |
| 169 | Kích thích tim với tần số cao | Nhi khoa | Hồi sức tim mạch nhi |
| 170 | Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong | Nhi khoa | Hồi sức tim mạch nhi |
| 171 | Xử trí và theo dõi loạn nhịp tim cấp cứu | Nhi khoa | Hồi sức tim mạch nhi |
| 172 | Mở màng phổi tối thiểu | Nhi khoa | Hồi sức hô hấp nhi |
| 173 | Dẫn lưu màng phổi liên tục | Nhi khoa | Hồi sức hô hấp nhi |
| 174 | Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu | Nhi khoa | Hồi sức ngoại khoa nhi |
| 175 | Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày | Nhi khoa | Dinh dưỡng lâm sàng nhi |
| 176 | Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường tĩnh mạch trung tâm | Nhi khoa | Dinh dưỡng lâm sàng nhi/Hồi sức nhi |
| 177 | Thẩm phân phúc mạc | Nhi khoa | Hồi sức nhi/Lọc máu nhi |
| 178 | Kỹ thuật cấp cứu tụt huyết áp | Nhi khoa | Hồi sức cấp cứu nhi |
| 179 | Kỹ thuật cấp cứu ngừng thở | Nhi khoa | Hồi sức cấp cứu nhi |
| 180 | Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày | Nhi khoa | Dinh dưỡng lâm sàng nhi |
| 181 | Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuật | Nhi khoa | Hồi sức ngoại khoa nhi/Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 182 | Dự phòng tắc tĩnh mạch sau phẫu thuật, sau chấn thương | Nhi khoa | Hồi sức ngoại khoa nhi |
| 183 | Điều trị rối loạn đông máu trong ngoại khoa | Nhi khoa | Hồi sức ngoại khoa nhi |
| 184 | Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu thuật) | Nhi khoa | Kiểm soát nhiễm khuẩn nhi |
| 185 | Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (catheter) | Nhi khoa | Kiểm soát nhiễm khuẩn nhi |
| 186 | Đặt catheter động mạch | Nhi khoa | Hồi sức cấp cứu nhi |
| 187 | Đặt catheter tĩnh mạch rốn ở trẻ sơ sinh | Nhi khoa | Hồi sức sơ sinh |
| 188 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm | Nhi khoa | Hồi sức cấp cứu nhi |
| 189 | Theo dõi huyết áp liên tục tại giường | Nhi khoa | Hồi sức cấp cứu nhi |
| 190 | Bơm surfactant trong điều trị suy hô hấp sơ sinh | Nhi khoa | Hồi sức sơ sinh |
| 191 | Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BIPAP) | Nhi khoa | Hồi sức hô hấp nhi/Hồi sức sơ sinh |
| 192 | Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín | Nhi khoa | Hồi sức hô hấp nhi |
| 193 | Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh | Nhi khoa | Hồi sức sơ sinh |
| 194 | Thay máu sơ sinh | Nhi khoa | Hồi sức sơ sinh |
- Đăng nhập để gửi ý kiến