Danh sách Hướng dẫn quy trình kỹ thuật
| # Mã | Tiêu đề | Nội dung |
|---|---|---|
| 4316 | Xạ trị ung thư tuyến yên | 1. ĐỊNH NGHĨA Từ năm 1920, phẫu thuật được coi là phương pháp điều trị chính đối với U tuyến yên. Xạ trị hậu phẫu bắt đầu được áp dụng, cho kết quả khả quan hơn. Tỉ lệ tái phát giảm đi hẳn so với phẫu thuật đơn thuần. Điều này hướng tới các thử nghiệm xạ đơn thuần. Điều quan trọng nữa là sự phát… |
| 4308 | Xạ trị điều biến liều ung thư vòm họng | 1. ĐẠI CƯƠNG Ung thư vòm họng là bệnh lý ác tính của tế bào xuất phát từ mô của phần trên họng phía sau mũi. Đây là bệnh phổ biến nhất trong các ung thư vùng đầu cổ. Phương pháp điều trị chính là xạ trị. Xạ trị điều biến liều là phương pháp điều trị an toàn và hiệu quả trong ung thư vòm họng do… |
| 4748 | Xét nghiệm tế bào học cổ tử cung bằng kỹ thuật thin-prep | 1. ĐẠI CƯƠNG Xét nghiệm tế bào học cổ tử cung, âm đạo bằng kỹ thuật Thin-Prep là một phương pháp chẩn đoán tế bào học trên tiêu bản được dàn mỏng tế bào bằng máy giúp chẩn đoán tổn thương chính xác hơn. 2. CHỈ ĐỊNHTheo chỉ định của Bác sỹ lâm sàng |
| 4312 | Xét nghiệm tế bào trong dịch não tủy | 1. ĐẠI CƯƠNG Bình thường dịch não tu trong suốt, có rất ít té bào. Số lượng và thành phần tế bào tăng lên trong một số bệnh. Khi xét nghiệm tế bào dịch não tu có thể có giá trị chẩn đoán một số bệnh: |
| 4333 | Đánh giá người bệnh trước phẫu thuật ung thư phổi | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật Ung thư phổi tác động trực tiếp lên chức năng hô hấp và tuần hoàn của người bệnh nên việc đánh giá chức năng trước mổ có vai trò đặc biệt quan trọng hơn so với các phẫu thuật khác. |
| 4317 | Điều trị tia xạ đối với u lympho ác tính nguyên phát ở não | 1. ĐỊNH NGHĨA Xạ trị u lymphô ác tính ở não là dùng tia bức xạ để tiêu diệt tế bào ung thư, hoặc làm khối u thu nhỏ. Có thể dùng tia bức xạ có mức năng lượng cao (tia x), hoặc dùng các loại bức xạ khác để điều trị. |
| 4324 | Điều trị ung thư giáp trạng thể biệt h a sau phẫu thuật bằng I-131 | 1. ĐẠI CƯƠNG Iode được tập trung ở tuyến giáp nhờ cơ chế vận chuyển tích cực, nồng độ cao hơn trong máu 50 lần và có thể tới 10000 lần so với các cơ quan khác tùy thuộc vào chức năng tuyến giáp. |
| # Mã | Tiêu đề | Nội dung |
|---|---|---|
| 4977 | Phần 2 | 59702.0422.02142.422Tiêm khớp đòn- cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
| 4978 | Phần 3 | 120803.0598.02713.598Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
| 4979 | Phần 4 | 239703.3304.04553.3304Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng |
| 4980 | Phần 5 | 504712.0016.094412.16Cắt các u ác tuyến dưới hàm |
| 4981 | Phần 6 | 696718.0125.002818.125Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng |
| 4982 | Phần 7 | 811224.0045.171624.45Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc |
| 4976 | Phụ lục: Danh mục thống nhất tên các dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh tương đương thực hiện thông tư 37/2018/TT-BYT | STTMã tương đươngMã TT43, 50, 21Tên the |
| 5964 | Kinh nghiệm áp dụng tai bệnh viện Quyết định 3023/QĐ-BYT (28/7/2023) – Ban hành Đề cương tài liệu chuyên môn Hướng dẫn quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh. | Quyết định 3023/QĐ-BYT là tài liệu quan trọng giúp chuẩn hóa cách xây dựng Hướng dẫn quy trình kỹ thuật (QTKT) trong toàn hệ thống y tế, từ tuyến trung ương đến tuyến cơ sở. Mặc dù Bộ Y tế không yêu cầu quản lý phiên bản như ISO, nhưng việc đánh mã số, phiên bản và ngày hiệu lực là rất cần thiết để… |
| # Mã | Tiêu đề | Nội dung |
|---|---|---|
| 1660 | Chuyển hoặc ghép thần kinh bằng vi phẫu thuật | 1. ĐỊNH NGHĨA Các tổn thương thần kinh cần được phục hồi phải được nối bằng kĩ thuật vi phẫu. 2. CHỈ ĐỊNHTổn thương thần kinh mắc phải 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNHKhông có chống chỉ định tuyệt đối, phụ thuộc các yếu tố lựa chọn người bệnh |
| 1687 | Chuyển vạt cơ chức năng có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu | 1. ĐỊNH NGHĨA Là phẫu thuật sử dụng vạt cơ có cuống mạch nuôi và có kèm thần kinh vận động để chuyển đến vùng cần phục hồi chức năng vận động bằng kỹ thuật vi phẫu. 2. CHỈ ĐỊNHCác vùng có liệt cơ cần sử dụng vạt cơ có kèm thần kinh để phục hồi chức năng vận động như: vùng mặt trong điều trị… |
| 1669 | Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu | 1. ĐỊNH NGHĨA Là phẫu thuật sử dụng vạt cơ có cuống mạch nuôi đến che phủ khuyết hổng bằng kỹ thuật vi phẫu. 2. CHỈ ĐỊNHCác khuyết phần mềm gồm cơ do các nguyên nhân: sau cắt u, di chứng chấn thương, sau bỏng, xạ trị... 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNHKhông có chống chỉ định tuyệt đối phụ thuộc các… |
| 1653 | Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu | 1. ĐỊNH NGHĨA Là phẫu thuật sử dụng vạt cơ có cuống mạch nuôi đến che phủ khuyết hổng bằng kỹ thuật vi phẫu. 2. CHỈ ĐỊNHCác khuyết phần mềm do các nguyên nhân: sau cắt u, di chứng chấn thương, sau bỏng, xạ trị... 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNHKhông có chống chỉ định tuyệt đối, phụ thuộc các yếu tố… |
| 1678 | Chuyển vạt phức hợp (da, cơ, xương, thần kinh ...) Có nối hoặc ghép mạch vi phẫu | 1. ĐỊNH NGHĨA Là phẫu thuật sử dụng vạt phức hợp (da, cơ, xương, thần kinh...) có cuống mạch nuôi đến che phủ khuyết hổng bằng kỹ thuật vi phẫu. 2. CHỈ ĐỊNHCác khuyết tổ chức gồm da, cơ, xương, thần kinh do các nguyên nhân: sau cắt u, di chứng chấn thương, sau bỏng, xạ trị... 3. CHỐNG… |
| 1677 | Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu | 1. ĐỊNH NGHĨA Là phẫu thuật sử dụng vạt xương có cuống mạch nuôi đến che phủ khuyết thiếu của xương hàm hay chi thể bằng kỹ thuật vi phẫu. 2. CHỈ ĐỊNHCác khuyết tổ chức xương (xương hàm, chi thể) phần mềm do các nguyên nhân khác nhau: sau cắt u, di chứng chấn thương, sau bỏng, xạ trị... … |
| 1673 | Ghép một phần môi đứt rời bằng kĩ thuật vi phẫu | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật sử dụng kỹ thuật vi phẫu nối, ghép lại toàn bộ môi đứt rời do chấn thương. 2. CHỈ ĐỊNHToàn bộ môi đứt rời do chấn thương. 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNHKhông có chống chỉ định tuyệt đối, phụ thuộc các yếu tố lựa chọn người bệnh |
| 1690 | Ghép thần kinh có mạch nuôi bằng kĩ thuật vi phẫu | 1. ĐỊNH NGHĨA Là phẫu thuật ghép thần kinh có lấy kèm mạch nuôi thần kinh để ghép vào vùng tổn khuyết thần kinh quan trọng trong cấu tạo của đám rối thần kinh cánh tay nhằm phục hồi chức năng của chi trên bằng kĩ thuật vi phẫu. Vạt thần kinh có mạch nuôi thường sử dụng là vạt thần kinh trụ. 2… |
| 1663 | Ghép toàn bộ môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật sử dụng kỹ thuật vi phẫu nối, ghép lại toàn bộ môi đứt rời do chấn thương. 2. CHỈ ĐỊNHToàn bộ môi đứt rời do chấn thương. 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNHKhông có chống chỉ định tuyệt đối, phụ thuộc các yếu tố lựa chọn người bệnh |
| 1664 | Ghép toàn bộ môi đứt rời và phần xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật sử dụng kỹ thuật vi phẫu nối lại toàn bộ môi và phần xung quanh đứt rời do chấn thương. 2. CHỈ ĐỊNHToàn bộ môi và phần xung quanh đứt rời do chấn thương. 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNHPhối hợp đa chấn thương, bệnh toàn thân nặng, bộ phận đứt rời dập nát, nhiều mảnh |