Website CLBV.VN và các nền tảng trong hệ sinh thái QuanTriBenhVien.Vn được xây dựng bởi các thành viên có kinh nghiệm tại các bệnh viện, công ty. Web không có liên quan tới bất kỳ Vụ, Cục nào của BYT hay SYT --> chi tiết
Nội dung bạn cần không thấy trên website, có thể do bạn chưa đăng nhập hoặc tài khoản đã hết hạn. Nếu là thành viên của website, bạn cũng có thể yêu cầu trong nhóm Zalo "CLBV Members" các nội dung bạn quan tâm.
Danh sách Tài liệu hệ thống quản lý trong bệnh viện
Trở về trang chuyên đề
Danh sách liên tục cập nhật theo các ý kiến đóng góp của thành viên cộng đồng nhé! Tài liệu nào đã cập nhật tham khảo, sẽ có liên kết để click.
Đang hiển thị 876-900/2332
Đang hiển thị 876-900/2332
Khoa phòng:
| TT | Mã số | Tên tài liệu | Ghi chú | Lĩnh vực |
|---|---|---|---|---|
| 839 | 8.QTQL.TN Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình khử khuẩn và vệ sinh phòng cách ly | Đảm bảo phòng cách ly và các dụng cụ y tế được vệ sinh và khử khuẩn thường xuyên để ngăn ngừa lây nhiễm chéo. - Đầu vào: + Phòng cách ly và các dụng cụ y tế sau khi bệnh nhân sử dụng. + Dung dịch khử khuẩn và dụng cụ vệ sinh. - Đầu ra: + Phòng cách ly và các dụng cụ y tế được khử khuẩn sạch sẽ và sẵn sàng cho bệnh nhân tiếp theo. + Sổ ghi nhận vệ sinh phòng cách ly đảm bảo tuân thủ quy định kiểm soát nhiễm khuẩn. | Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 838 | 10.QTQL.TN Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình Xử lý sau phơi nhiễm | Kiểm soát nhiễm khuẩn | |
| 1191 | 90.QTQL-KSNK Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình quản lý chất thải nguy hại không lây nhiễm dạng lỏng | Kiểm soát nhiễm khuẩn | |
| 1192 | 91.QTQL.KSNK Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình quản lý chất thải lỏng tại khu vực hệ thống xử lý nước thải | Kiểm soát nhiễm khuẩn | |
| 1181 | 147/QTQL-KSNK Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình Cách ly người bệnh nhiễm Vi khuẩn đa kháng thuốc | Kiểm soát nhiễm khuẩn | |
| 712 | Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình tập vật lý trị liệu, phục hồi chức năng sau phẫu thuật | Hỗ trợ bệnh nhân trong quá trình hồi phục chức năng và vận động sau phẫu thuật, nhằm phòng ngừa cứng khớp và tăng cường sự phục hồi. - Đầu vào: + Chỉ định vật lý trị liệu từ bác sĩ, đánh giá khả năng vận động của bệnh nhân. + Thiết bị hỗ trợ phục hồi chức năng (nếu cần) và các bài tập nhẹ nhàng. - Đầu ra: + Bệnh nhân thực hiện vật lý trị liệu an toàn, có cải thiện về khả năng vận động và không đau đớn. + Hồ sơ bệnh án ghi nhận chi tiết quá trình vật lý trị liệu và tiến triển của bệnh nhân. | Phục hồi chức năng |
| 759 | Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình tập vật lý trị liệu, phục hồi chức năng sau phẫu thuật | Hỗ trợ bệnh nhân trong quá trình hồi phục chức năng và vận động sau phẫu thuật, nhằm phòng ngừa cứng khớp và tăng cường sự phục hồi. - Đầu vào: + Chỉ định vật lý trị liệu từ bác sĩ, đánh giá khả năng vận động của bệnh nhân. + Thiết bị hỗ trợ phục hồi chức năng (nếu cần) và các bài tập nhẹ nhàng. - Đầu ra: + Bệnh nhân thực hiện vật lý trị liệu an toàn, có cải thiện về khả năng vận động và không đau đớn. + Hồ sơ bệnh án ghi nhận chi tiết quá trình vật lý trị liệu và tiến triển của bệnh nhân. | Phục hồi chức năng |
| 800 | Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình tập vật lý trị liệu, phục hồi chức năng sau phẫu thuật | Hỗ trợ bệnh nhân trong quá trình hồi phục chức năng và vận động sau phẫu thuật, nhằm phòng ngừa cứng khớp và tăng cường sự phục hồi. - Đầu vào: + Chỉ định vật lý trị liệu từ bác sĩ, đánh giá khả năng vận động của bệnh nhân. + Thiết bị hỗ trợ phục hồi chức năng (nếu cần) và các bài tập nhẹ nhàng. - Đầu ra: + Bệnh nhân thực hiện vật lý trị liệu an toàn, có cải thiện về khả năng vận động và không đau đớn. + Hồ sơ bệnh án ghi nhận chi tiết quá trình vật lý trị liệu và tiến triển của bệnh nhân. | Phục hồi chức năng |
| 176 | 8.QTQL.CTCH Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình tập vật lý trị liệu, phục hồi chức năng sau phẫu thuật | Hỗ trợ bệnh nhân trong quá trình hồi phục chức năng và vận động sau phẫu thuật, nhằm phòng ngừa cứng khớp và tăng cường sự phục hồi. - Đầu vào: + Chỉ định vật lý trị liệu từ bác sĩ, đánh giá khả năng vận động của bệnh nhân. + Thiết bị hỗ trợ phục hồi chức năng (nếu cần) và các bài tập nhẹ nhàng. - Đầu ra: + Bệnh nhân thực hiện vật lý trị liệu an toàn, có cải thiện về khả năng vận động và không đau đớn. + Hồ sơ bệnh án ghi nhận chi tiết quá trình vật lý trị liệu và tiến triển của bệnh nhân. | Phục hồi chức năng |
| 413 | 8.QTQL.NGTH Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình tập vật lý trị liệu, phục hồi chức năng sau phẫu thuật | Hỗ trợ bệnh nhân trong quá trình hồi phục chức năng và vận động sau phẫu thuật, nhằm phòng ngừa cứng khớp và tăng cường sự phục hồi. - Đầu vào: + Chỉ định vật lý trị liệu từ bác sĩ, đánh giá khả năng vận động của bệnh nhân. + Thiết bị hỗ trợ phục hồi chức năng (nếu cần) và các bài tập nhẹ nhàng. - Đầu ra: + Bệnh nhân thực hiện vật lý trị liệu an toàn, có cải thiện về khả năng vận động và không đau đớn. + Hồ sơ bệnh án ghi nhận chi tiết quá trình vật lý trị liệu và tiến triển của bệnh nhân. | Phục hồi chức năng |
| 378 | 8.QTQL.NGTK Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình tập vật lý trị liệu, phục hồi chức năng sau phẫu thuật | Hỗ trợ bệnh nhân trong quá trình hồi phục chức năng và vận động sau phẫu thuật, nhằm phòng ngừa cứng khớp và tăng cường sự phục hồi. - Đầu vào: + Chỉ định vật lý trị liệu từ bác sĩ, đánh giá khả năng vận động của bệnh nhân. + Thiết bị hỗ trợ phục hồi chức năng (nếu cần) và các bài tập nhẹ nhàng. - Đầu ra: + Bệnh nhân thực hiện vật lý trị liệu an toàn, có cải thiện về khả năng vận động và không đau đớn. + Hồ sơ bệnh án ghi nhận chi tiết quá trình vật lý trị liệu và tiến triển của bệnh nhân. | Phục hồi chức năng |
| 891 | 8.QTQL.UB Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình tập vật lý trị liệu, phục hồi chức năng sau phẫu thuật | Hỗ trợ bệnh nhân trong quá trình hồi phục chức năng và vận động sau phẫu thuật, nhằm phòng ngừa cứng khớp và tăng cường sự phục hồi. - Đầu vào: + Chỉ định vật lý trị liệu từ bác sĩ, đánh giá khả năng vận động của bệnh nhân. + Thiết bị hỗ trợ phục hồi chức năng (nếu cần) và các bài tập nhẹ nhàng. - Đầu ra: + Bệnh nhân thực hiện vật lý trị liệu an toàn, có cải thiện về khả năng vận động và không đau đớn. + Hồ sơ bệnh án ghi nhận chi tiết quá trình vật lý trị liệu và tiến triển của bệnh nhân. | Phục hồi chức năng |
| 930 | 10.QTQL-PHCN Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình tiếp nhận, khám và điều trị bệnh nhân ngoại trú khoa VLTL - PHCN | Phục hồi chức năng | |
| 931 | 11. QTQL-PHCN Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình khám PHCN tại các khoa lâm sàng nội trú | Phục hồi chức năng | |
| 299 | Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình theo dõi và đánh giá chất lượng dịch vụ khám bệnh | Đảm bảo khoa Khám bệnh thực hiện giám sát định kỳ, đo lường và đánh giá chất lượng dịch vụ để cải tiến và nâng cao chất lượng khám chữa bệnh. - Đầu vào: + Các chỉ số đánh giá chất lượng dịch vụ khám bệnh (thời gian chờ, mức độ hài lòng của bệnh nhân, tỷ lệ sai sót y khoa). + Dữ liệu từ khảo sát, phản hồi của bệnh nhân và nhân viên y tế. - Đầu ra: + Báo cáo đánh giá chất lượng dịch vụ khám bệnh. + Đề xuất cải tiến, điều chỉnh quy trình để nâng cao chất lượng dịch vụ khám bệnh. | Quản lý chất lượng |
| 703 | Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình duyệt mổ chương trình các trường hợp phẫu thuật răng hàm mặt | Quản lý chất lượng | |
| 704 | Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình duyệt mổ chương trình các trường hợp phẫu thuật răng hàm mặt | Quản lý chất lượng | |
| 2135 | 1.QTQL.QLCL Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình quản lý Tài liệu hệ thống quản lý | Quản lý chất lượng | |
| 2316 | 1.QTQL.VTTB Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | QUY TRÌNH MUA SẮM, ĐẤU THẦU TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA BÀ RỊA | Quản lý chất lượng | |
| 2142 | 2.QTQL.QLCL Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình kiểm soát và phòng ngừa sự cố y khoa | SỰ CỐ Y KHOA #14611 | Quản lý chất lượng |
| 2143 | 3.QTQL.QLCL Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình triển khai khảo sát hài lòng người bệnh | Quản lý chất lượng | |
| 2144 | 4.QTQL.QLCL Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quản lý rủi ro trong bệnh viện | Thiết lập các bước xác định, đánh giá và quản lý các rủi ro liên quan đến an toàn bệnh nhân, nhằm phát hiện sớm các nguy cơ và đưa ra các biện pháp phòng ngừa, ứng phó phù hợp. | Quản lý chất lượng |
| 2145 | 5.QTQL.QLCL Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình xây dựng và kiểm soát mục tiêu chất lượng | Quản lý chất lượng | |
| 2146 | 6.QTQL-QLCL Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình cải tiến liên tục chất lượng dịch vụ y tế | Đảm bảo các bước xác định nhu cầu cải tiến, lập kế hoạch và triển khai các biện pháp cải tiến chất lượng trong các hoạt động y tế và phi y tế, đảm bảo bệnh viện không ngừng nâng cao chất lượng phục vụ. - Đầu vào là các vấn đề cần cải tiến. Tích hợp trong quy trình kiểm soát và phòng ngừa sự cố. | Quản lý chất lượng |
| 1249 | 6.QTQL-XN Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình kiểm tra chất lượng xét nghiệm | Đảm bảo chất lượng của các kết quả xét nghiệm bằng cách thực hiện kiểm tra định kỳ các thiết bị và quy trình phân tích. - Đầu vào: + Thiết bị xét nghiệm, mẫu đối chứng và các tiêu chuẩn chất lượng. + Quy trình và tài liệu hướng dẫn kiểm tra chất lượng. - Đầu ra: + Thiết bị xét nghiệm đạt tiêu chuẩn, đảm bảo chất lượng và tính chính xác của kết quả xét nghiệm. + Báo cáo kiểm tra chất lượng và hồ sơ ghi nhận quá trình kiểm tra. | Quản lý chất lượng |