Website CLBV.VN và các nền tảng trong hệ sinh thái QuanTriBenhVien.Vn được xây dựng bởi các thành viên có kinh nghiệm tại các bệnh viện, công ty. Web không có liên quan tới bất kỳ Vụ, Cục nào của BYT hay SYT --> chi tiết
Nội dung bạn cần không thấy trên website, có thể do bạn chưa đăng nhập hoặc tài khoản đã hết hạn. Nếu là thành viên của website, bạn cũng có thể yêu cầu trong nhóm Zalo "CLBV Members" các nội dung bạn quan tâm.
Danh sách Tài liệu hệ thống quản lý trong bệnh viện
Trở về trang chuyên đề
Danh sách liên tục cập nhật theo các ý kiến đóng góp của thành viên cộng đồng nhé! Tài liệu nào đã cập nhật tham khảo, sẽ có liên kết để click.
Đang hiển thị 1926-1950/2332
Đang hiển thị 1926-1950/2332
Khoa phòng:
| TT | Mã số | Tên tài liệu | Ghi chú | Lĩnh vực |
|---|---|---|---|---|
| 1820 | 2.QĐ.CNTT Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy định về sử dụng tài khoản và mật khẩu | Quy định về việc sử dụng tài khoản và mật khẩu cho các hệ thống CNTT của bệnh viện, bao gồm quy định về độ phức tạp, thời gian thay đổi mật khẩu và cách quản lý mật khẩu an toàn. | Công nghệ thông tin |
| 1821 | 3.QĐ.CNTT Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy định về truy cập hệ thống và ứng dụng | Đảm bảo việc truy cập vào hệ thống, ứng dụng chỉ được phép cho những nhân viên có thẩm quyền và tuân thủ nguyên tắc phân quyền. | Công nghệ thông tin |
| 1822 | 4.QĐ.CNTT Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy định về an toàn thiết bị CNTT | Hướng dẫn về việc sử dụng, bảo quản và bảo vệ các thiết bị CNTT, đặc biệt khi mang ra ngoài bệnh viện để tránh mất mát và lộ lọt dữ liệu. | Công nghệ thông tin |
| 1823 | 5.QĐ.CNTT Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy định về sử dụng Internet và email | Đưa ra các giới hạn trong việc sử dụng Internet, email công vụ nhằm ngăn ngừa các mối đe dọa từ mạng, giảm nguy cơ lây nhiễm mã độc hoặc rò rỉ thông tin quan trọng. | Công nghệ thông tin |
| 1824 | 6.QĐ.CNTT Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy định về phòng chống mã độc và phần mềm độc hại | Bao gồm yêu cầu về việc cài đặt và cập nhật phần mềm diệt virus, phần mềm bảo mật để đảm bảo các thiết bị CNTT được bảo vệ trước các mối đe dọa từ bên ngoài. | Công nghệ thông tin |
| 1825 | 7.QĐ.CNTT Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy định về quản lý các thiết bị lưu trữ di động | Đưa ra yêu cầu về việc sử dụng, kiểm soát các thiết bị lưu trữ di động như USB, ổ cứng di động, để tránh rủi ro rò rỉ dữ liệu và nhiễm mã độc. | Công nghệ thông tin |
| 1826 | 8.QĐ.CNTT Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy định về phát triển và quản lý phần mềm nội bộ | Quy định về quy trình phát triển, quản lý và cập nhật phần mềm nội bộ, đảm bảo phần mềm hoạt động an toàn, ổn định và tuân thủ quy định bảo mật. | Công nghệ thông tin |
| 1827 | 9.QĐ.CNTT Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy định về sao lưu và khôi phục dữ liệu | Quy định chi tiết về lịch trình sao lưu, phương thức sao lưu và quy trình khôi phục dữ liệu trong trường hợp có sự cố xảy ra. | Công nghệ thông tin |
| 1816 | 10.QĐ.CNTT Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy định về ứng phó với sự cố an ninh mạng | Quy định về cách thức xử lý, báo cáo khi xảy ra sự cố an ninh mạng, phân công trách nhiệm và các biện pháp ngăn chặn. | Công nghệ thông tin |
| 1817 | 11.QĐ.CNTT Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy định về đào tạo và nâng cao nhận thức an ninh mạng cho nhân viên | Đảm bảo tất cả nhân viên của bệnh viện được đào tạo và nhận thức về các rủi ro an ninh mạng, cách nhận biết và phòng tránh các mối đe dọa. | Công nghệ thông tin |
| 1818 | 12.QĐ.CNTT Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy định về bảo trì và thanh lý thiết bị CNTT | Quy định về bảo trì định kỳ và quy trình thanh lý các thiết bị CNTT đã hết hạn sử dụng, nhằm bảo vệ dữ liệu và đảm bảo tài sản được sử dụng hiệu quả. | Công nghệ thông tin |
| 1819 | 13.QĐ.CNTT Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy định về lưu trữ và bảo mật dữ liệu hình ảnh nội soi | Đảm bảo dữ liệu hình ảnh từ các ca nội soi được lưu trữ an toàn và bảo mật, phục vụ cho chẩn đoán và điều trị. | Công nghệ thông tin |
| 1950 | Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy định về phòng cháy chữa cháy | Quy định về trách nhiệm phòng cháy chữa cháy của nhân viên, các nguyên tắc sử dụng thiết bị PCCC và biện pháp sơ tán trong trường hợp có cháy nổ xảy ra. | Cơ sở vật chất |
| 1951 | Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy định về sử dụng các dịch vụ tiện ích | Đưa ra các quy tắc và tiêu chuẩn cho việc sử dụng các dịch vụ tiện ích của bệnh viện như căng tin, bãi đỗ xe, đảm bảo các dịch vụ này hoạt động đúng mục đích và đáp ứng nhu cầu của nhân viên và bệnh nhân. | Cơ sở vật chất |
| 1952 | Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy định về tổ chức và hỗ trợ sự kiện | Đặt ra các quy tắc khi tổ chức và hỗ trợ các sự kiện, hội họp để đảm bảo chất lượng và tính chuyên nghiệp của các hoạt động nội bộ bệnh viện. - Đi kèm quy trình Quy trình quản lý và hỗ trợ các sự kiện nội bộ. Và nên để trong quy định riêng vì tính chất phong phú của các sự kiện. Đặc biệt là bệnh viện lớn. | Cơ sở vật chất |
| 1953 | Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy định về quản lý và bảo dưỡng cơ sở vật chất | Đảm bảo các trang thiết bị và hệ thống cơ sở vật chất được bảo trì định kỳ và sửa chữa khi cần thiết, nhằm đảm bảo an toàn và hiệu quả sử dụng. - Là phụ lục/đi kèm Quy trìn bảo dưỡng. | Cơ sở vật chất |
| 1954 | Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy định về xử lý rác thải và chất thải y tế liên quan đến cơ sở hạ tầng, cảnh quan, môi trường | Đảm bảo các loại rác thải, đặc biệt là chất thải y tế, được xử lý đúng cách, tránh gây hại đến môi trường và sức khỏe con người. - Bổ sung cho các quy trình, quy định của KSNK thuần tuý liên quan đến chuyên môn KSNK. Các quy định này của HCQT quan tâm hơn đến tác động đến cảnh quan, trải nghiệm người sử dụng cơ sở vật chất, ... | Cơ sở vật chất |
| 1955 | Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy định về mua sắm và cung cấp hàng hoá thông thường | Các quy định về trách nhiệm và tiêu chuẩn khi mua sắm, cung cấp hàng hoá thông thường, nhằm đảm bảo việc mua sắm minh bạch, tiết kiệm và đáp ứng yêu cầu của các phòng ban. - Có thể lồng ghép với Quy trình mua sắm nếu mặt hàng ít. Nhưng nếu nhiều cần tách riêng để các quy định cụ thể rõ ràng. | Cơ sở vật chất |
| 1956 | Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy định về vệ sinh, môi trường và cảnh quan | Các tiêu chuẩn và yêu cầu vệ sinh đối với từng khu vực trong bệnh viện, đảm bảo môi trường luôn sạch sẽ, an toàn và tạo cảm giác thoải mái cho bệnh nhân, nhân viên. | Cơ sở vật chất |
| 1957 | Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy định về đào tạo và nâng cao kỹ năng hành chính | Đảm bảo nhân viên phòng hành chính được đào tạo về kỹ năng quản lý, nghiệp vụ hành chính, kỹ năng an toàn lao động và các kỹ năng cần thiết khác. | Cơ sở vật chất |
| 1958 | 12.QĐ.HCQT Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy định về sử dụng trang thiết bị văn phòng | Các quy tắc liên quan đến việc sử dụng máy móc thiết bị văn phòng như máy in, máy photocopy, đảm bảo sử dụng tiết kiệm và hiệu quả. | Cơ sở vật chất |
| 192 | Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy định về kiểm tra chất lượng suất ăn hàng ngày | Căn cứ quyết định 2879/QĐ-BYT ngày 10 tháng 8 năm 2006 | Dinh dưỡng |
| 193 | Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy định về quản lý và kiểm soát nguyên liệu thực phẩm | Đảm bảo nguồn cung cấp nguyên liệu sạch, tươi và được kiểm soát chặt chẽ trong quá trình bảo quản và chế biến. | Dinh dưỡng |
| 194 | Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy định về vệ sinh an toàn thực phẩm | Dinh dưỡng | |
| 195 | 2.QĐ-KDD Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy định về vệ sinh an toàn thực phẩm | Đảm bảo quá trình chế biến và bảo quản thực phẩm tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm. | Dinh dưỡng |