Danh sách Hướng dẫn quy trình kỹ thuật
| # Mã | Tiêu đề | Nội dung |
|---|---|---|
| 1296 | Phục hình răng trên implant sử dụng trụ cá nhân | 1. ĐẠI CƯƠNG - Phục hình răng trên Implant sử dụng trụ cá nhân là một loại phục hình cố định gắn bằng xê-măng trên trụ phục hình Implant, trong đó trụ phục hình được tác chế riêng cho từng trường hợp lâm sàng. |
| 1309 | Phục hình tai bán phần bằng nhựa acrylic | 1. ĐẠI CƯƠNG. - Là kỹ thuật điều trị khuyết hổng tai bán phần, phục hình cấu trúc giải phẫu, phục hồi thẩm mỹ bằng nhựa acrylic. 2. CHỈ ĐỊNH.- Tổn khuyết một phần tai 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH.- Tình trạng toàn thân không cho phép điều trị. |
| 1310 | Phục hình tai bán phần bằng silicon | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật điều trị khuyết hổng tai bán phần, tái tạo lại cấu trúc giải phẫu, phục hồi thẩm mỹ bằng Silicon. 2. CHỈ ĐỊNH- Tổn khuyết một phần tai 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH- Tình trạng toàn thân không cho phép điều trị. |
| 1311 | Phục hình tai toàn phần bằng nhựa acrylic | 1. ĐẠI CƯƠNG. - Là kỹ thuật điều trị khuyết hổng tai toàn phần, tái tạo lại cấu trúc giải phẫu, phục hồi thẩm mỹ bằng nhựa acrylic. 2. CHỈ ĐỊNH.- Tổn khuyết toàn bộ tai 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH.- Tình trạng toàn thân không cho phép điều trị. |
| 1312 | Phục hình tai toàn phần bằng silicon | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật điều trị khuyết hổng tai toàn phần, tái tạo lại cấu trúc giải phẫu, phục hồi thẩm mỹ bằng Silicon. 2. CHỈ ĐỊNH- Tổn khuyết toàn bộ tai 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH- Tình trạng toàn thân không cho phép điều trị. |
| 1297 | Phục hình tháo lắp toàn hàm trên implant sử dụng công nghệ cad/cam | 1. ĐẠI CƯƠNG - Phục hình tháo lắp toàn hàm trên implant được lưu giữ, nâng đỡ bằng thanh nâng đỡ (thanh ngang) trên các implant. |
| 1286 | Phục hồi thân răng vĩnh viễn trẻ em bằng chụp thép chế sẵn | 1. ĐẠI CƯƠNG Là kỹ thuật phục hồi thân răng vĩnh viễn ở trẻ em bị tổn thương mất nhiều mô cứng bằng chụp thép chế sẵn. 2. CHỈ ĐỊNH- Tổn thương mất nhiều mô cứng thân răng do sâu răng, thiểu sản men răng... |
| 1282 | Viêm lợi loét hoại tử cấp tính | 1. ĐẠI CƯƠNG Viêm lợi loét hoại tử cấp là bệnh nhiễm khuẩn cấp tính ở lợi với tổn thương đặc trưng là loét và hoại tử ở mô lợi. Nguyên nhân là do sự bùng phát của các loại vi khuẩn gây bệnh trong miệng (cầu khuẩn và xoắn khuẩn Fusobacterium, Prevotella Intermedia, Porphyromonas gingivalis) trên… |
| 1290 | Điều trị tủy lại nhóm răng hàm | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật điều trị tủy các răng hàm đã được điều trị nội nha nhưng thất bại. 2. CHỈ ĐỊNH- Răng đã điều trị tủy nhưng thất bại. 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH- Răng có chỉ định nhổ. 4. CHUẨN BỊ4.1. Cán bộ thực hiện quy trình kỹ thuật- Bác sĩ Răng hàm mặt. |
| 1289 | Điều trị tủy lại nhóm răng trước | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật điều trị tủy răng đã được điều trị nội nha nhưng không đạt tiêu chuẩn hoặc/và có biến chứng. 2. CHỈ ĐỊNH- Răng đã được điều trị nội nha nhưng không đạt. - Răng có chỉ định nhổ. |
| 1284 | Điều trị đốm trắng trên mặt răng bằng kỹ thuật thẩm thấu nhựa | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật xâm lấn tối thiểu có sử dụng vật liệu thẩm thấu nhựa Icon (Infiltration concept) điều trị những đốm trắng trên mặt răng do sâu răng giai đoạn sớm, nhiễm fluor và các đốm thay đổi màu sắc ở men răng. 2. CHỈ ĐỊNH- Đốm trắng do sâu răng giai đoạn sớm. |
| 5263 | Cắt cuống răng | 1. ĐẠI CƯƠNG Bại liệt là bệnh nhiễm trùng cấp tính, có tính chất lây lan theo đường tiêu hoá, do virus bại liệt gây ra. Virus có ái tính đặc biệt với tế bào thần kinh vận động ở sừng trước tủy xám. Đặc điểm tổn thương là liệt mềm ở một cơ hoặc một nhóm cơ. |
| 5265 | Cắt lợi xơ cho răng mọc | 1. ĐẠI CƯƠNG Bại liệt là bệnh nhiễm trùng cấp tính, có tính chất lây lan theo đường tiêu hoá, do virus bại liệt gây ra. Virus có ái tính đặc biệt với tế bào thần kinh vận động ở sừng trước tủy xám. Đặc điểm tổn thương là liệt mềm ở một cơ hoặc một nhóm cơ. |
| 5267 | Cắt phanh niêm mạc để làm hàm giả | 1. ĐẠI CƯƠNG Bại liệt là bệnh nhiễm trùng cấp tính, có tính chất lây lan theo đường tiêu hoá, do virus bại liệt gây ra. Virus có ái tính đặc biệt với tế bào thần kinh vận động ở sừng trước tủy xám. Đặc điểm tổn thương là liệt mềm ở một cơ hoặc một nhóm cơ. |
| 5173 | Cầu hợp kim quý cần sứ | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5169 | Cầu hợp kim thường (cầu thép) | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5172 | Cầu hợp kim TITANIUM cần sứ | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5170 | Cầu kim loại cần nhựa | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5168 | Cầu nhựa | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5175 | Cầu sứ CERCON | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5152 | Cầu sứ CERCON gắn bằng ốc vít trên IMPLANT | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5149 | Cầu sứ kim loại gắn bằng ốc vít trên IMPLANT | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5156 | Cầu sứ kim loại quý gắn bằng CEMENT trên IMPLANT | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5151 | Cầu sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên IMPLANT | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5171 | Cầu sứ kim loại thường | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |