Danh sách Hướng dẫn quy trình kỹ thuật
| # Mã | Tiêu đề | Nội dung |
|---|---|---|
| 5167 | Chụp sứ CERCON | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5143 | Chụp sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên IMPLANT | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5141 | Chụp sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên IMPLANT | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5142 | Chụp sứ TITANIUM gắn bằng ốc vít trên IMPLANT | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5165 | Chụp sứ toàn phần | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5144 | Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên IMPLANT | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5161 | Chụp thép (KIM LOẠI) | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5113 | Chụp tủy bằng HYDROXIT CANXI | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5112 | Chụp tủy bằng MTA | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5346 | Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm | 1. ĐẠI CƯƠNG Tổn thương đám rối thần kinh cánh tay xảy ra trong lúc sinh hoặc do tai nạn sinh hoạt, tai nạn giao thông gây liệt hoặc giảm vận động, cảm giác của các cơ cánh tay. Nguyên nhân do đứt đoạn hoặc giãn một hoặc tất cả các dây thần kinh trụ, quay, giữa từ đám rối thần kinh cánh tay do… |
| 5347 | Dẫn lưu máu tụ vùng miệng- hàm mặt | 1. ĐẠI CƯƠNG Tổn thương đám rối thần kinh cánh tay xảy ra trong lúc sinh hoặc do tai nạn sinh hoạt, tai nạn giao thông gây liệt hoặc giảm vận động, cảm giác của các cơ cánh tay. Nguyên nhân do đứt đoạn hoặc giãn một hoặc tất cả các dây thần kinh trụ, quay, giữa từ đám rối thần kinh cánh tay do… |
| 5209 | Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5236 | Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5225 | Gắn mắc cài mặt lưỡi bằng kỹ thuật gắn gián tiếp | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5226 | Gắn mắc cài mặt ngoài bằng kỹ thuật gắn gián tiếp | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5217 | Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung ngang khẩu cái (TPA) | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5237 | Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5187 | Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5184 | Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5186 | Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5185 | Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5158 | Hàm giả toàn phần dạng cúc bấm tựa trên IMPLANT | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5188 | Hàm khung kim loại | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5189 | Hàm khung TITANIUM | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5278 | Hàn răng không sang chấn với GLASS IONOMER CEMENT | 1. ĐẠI CƯƠNG Bại liệt là bệnh nhiễm trùng cấp tính, có tính chất lây lan theo đường tiêu hoá, do virus bại liệt gây ra. Virus có ái tính đặc biệt với tế bào thần kinh vận động ở sừng trước tủy xám. Đặc điểm tổn thương là liệt mềm ở một cơ hoặc một nhóm cơ. |