Website CLBV.VN và các nền tảng trong hệ sinh thái QuanTriBenhVien.Vn được xây dựng bởi các thành viên có kinh nghiệm tại các bệnh viện, công ty. Web không có liên quan tới bất kỳ Vụ, Cục nào của BYT hay SYT --> chi tiết
Nội dung bạn cần không thấy trên website, có thể do bạn chưa đăng nhập hoặc tài khoản đã hết hạn. Nếu là thành viên của website, bạn cũng có thể yêu cầu trong nhóm Zalo "CLBV Members" các nội dung bạn quan tâm.
Danh sách Tài liệu hệ thống quản lý trong bệnh viện
Trở về trang chuyên đề
Danh sách liên tục cập nhật theo các ý kiến đóng góp của thành viên cộng đồng nhé! Tài liệu nào đã cập nhật tham khảo, sẽ có liên kết để click.
Đang hiển thị 1551-1575/2332
Đang hiển thị 1551-1575/2332
Khoa phòng: Khoa Nội soi
Khoa phòng: Khoa Nhi
| TT | Mã số | Tên tài liệu | Ghi chú | Lĩnh vực |
|---|---|---|---|---|
| 505 | 6.QTQL-NS Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình nội soi phế quản | Thực hiện nội soi phế quản để chẩn đoán hoặc điều trị các bệnh lý trong đường hô hấp. - Đầu vào: + Người bệnh đã được chuẩn bị trước nội soi, dụng cụ nội soi phế quản đã khử khuẩn, và chỉ định nội soi từ bác sĩ. + Hướng dẫn thực hiện nội soi phế quản. - Đầu ra: + Kết quả nội soi phế quản được ghi nhận, cung cấp hình ảnh và thông tin chẩn đoán cho bác sĩ. + Hồ sơ bệnh án ghi nhận chi tiết về quá trình và kết quả nội soi. | Điều trị người bệnh |
| 506 | 7.QTQL-NS Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình theo dõi và chăm sóc người bệnh sau nội soi | Theo dõi tình trạng sức khỏe của người bệnh sau nội soi để phát hiện sớm các biến chứng và đảm bảo an toàn. - Đầu vào: + Người bệnh vừa hoàn thành quy trình nội soi, hồ sơ bệnh án ghi nhận tình trạng ban đầu và các thông tin liên quan đến nội soi. + Dụng cụ theo dõi sinh hiệu và các thuốc hỗ trợ (nếu cần). - Đầu ra: + Người bệnh hồi phục an toàn, không có biến chứng sau nội soi. + Hồ sơ bệnh án cập nhật tình trạng sức khỏe của người bệnh sau nội soi. | Điều trị người bệnh |
| 507 | 8.QTQL-NS Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình xử lý biến chứng sau nội soi | Đảm bảo xử lý kịp thời các biến chứng có thể xảy ra sau nội soi như chảy máu, đau bụng, hoặc tổn thương đường tiêu hóa. - Đầu vào: + Thông tin về tình trạng của người bệnh, các dấu hiệu bất thường sau nội soi. + Thiết bị y tế cấp cứu và thuốc cần thiết. - Đầu ra: + Biến chứng sau nội soi được xử lý kịp thời, bệnh nhân ổn định và tiếp tục được theo dõi. + Báo cáo sự cố và hồ sơ bệnh án ghi nhận chi tiết về biến chứng và biện pháp xử lý. | Điều trị người bệnh |
| TT | Mã số | Tên tài liệu | Ghi chú | Lĩnh vực |
|---|---|---|---|---|
| 500 | 7.QĐ.NS Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy chế hoạt động khoa Nội soi | - Căn cứ chức năng, nhiệm vụ của các khoa/phòng; - Căn cứ yêu cầu chuẩn hóa hệ thống tài liệu quản lý chất lượng trong bệnh viện; - Nhằm thống nhất và cập nhật phạm vi hoạt động, dịch vụ cung cấp của từng khoa/phòng theo thực tế triển khai. | Hành chánh |
| 499 | 5.QĐ.NS Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy định về kiểm tra và đánh giá chất lượng nội soi | Thiết lập tiêu chuẩn đánh giá chất lượng quy trình nội soi và cải tiến dịch vụ để đảm bảo sự hài lòng của bệnh nhân và hiệu quả điều trị. | Quản lý chất lượng |
| 501 | 6.QĐ.NS Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy định về đào tạo và nâng cao kỹ năng cho nhân viên y tế | Đảm bảo nhân viên y tế tại Khoa Nội soi được đào tạo định kỳ về kỹ thuật nội soi, vệ sinh khử khuẩn và an toàn trong quy trình nội soi. | Quản lý nhân sự |
| TT | Mã số | Tên tài liệu | Ghi chú | Lĩnh vực |
|---|---|---|---|---|
| 431 | Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình phân luồng khám bệnh Sởi Nhi | Điều trị người bệnh | |
| 433 | 2.QTQL-NHI Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình quản lý chăm sóc trẻ sơ sinh tại khu vực chăm sóc đặc biệt (NICU) | Chăm sóc các trẻ sơ sinh có tình trạng nguy kịch, sinh non, hoặc cần can thiệp y tế đặc biệt như thở máy, nuôi dưỡng qua tĩnh mạch. - Đầu vào: + Thông tin về tình trạng sức khỏe và các chỉ định chăm sóc đặc biệt của trẻ sơ sinh. + Thiết bị hỗ trợ chăm sóc đặc biệt như máy thở, lồng ấp, máy đo nhịp tim. - Đầu ra: + Trẻ sơ sinh được chăm sóc an toàn trong môi trường NICU, với các chỉ số sinh tồn và tình trạng sức khỏe được theo dõi chặt chẽ. + Hồ sơ ghi nhận chi tiết tình trạng và các biện pháp can thiệp chăm sóc đặc biệt. | Điều trị người bệnh |
| 434 | 3.QTQL-NHI Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình xử lý cấp cứu đối với bệnh nhi | Đảm bảo phản ứng nhanh chóng và kịp thời khi bệnh nhi gặp tình trạng cấp cứu, bao gồm khó thở, co giật, suy hô hấp hoặc ngừng tim. - Đầu vào: + Bệnh nhi có biểu hiện cấp cứu như ngừng thở, khó thở, co giật. + Bộ dụng cụ cấp cứu và thuốc cấp cứu cần thiết. - Đầu ra: + Bệnh nhi được xử lý ổn định hoặc chuyển sang khu chăm sóc đặc biệt khi cần. + Báo cáo cấp cứu và cập nhật hồ sơ bệnh án ghi nhận các biện pháp xử lý. | Điều trị người bệnh |
| 432 | 158.QTQL-NHI Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Tiếp nhận bệnh nội trú khoa Nhi | Điều trị người bệnh |