Website CLBV.VN và các nền tảng trong hệ sinh thái QuanTriBenhVien.Vn được xây dựng bởi các thành viên có kinh nghiệm tại các bệnh viện, công ty. Web không có liên quan tới bất kỳ Vụ, Cục nào của BYT hay SYT --> chi tiết
Nội dung bạn cần không thấy trên website, có thể do bạn chưa đăng nhập hoặc tài khoản đã hết hạn. Nếu là thành viên của website, bạn cũng có thể yêu cầu trong nhóm Zalo "CLBV Members" các nội dung bạn quan tâm.
Danh sách Tài liệu hệ thống quản lý trong bệnh viện
Trở về trang chuyên đề
Danh sách liên tục cập nhật theo các ý kiến đóng góp của thành viên cộng đồng nhé! Tài liệu nào đã cập nhật tham khảo, sẽ có liên kết để click.
Đang hiển thị 726-750/2332
Đang hiển thị 726-750/2332
Khoa phòng:
| TT | Mã số | Tên tài liệu | Ghi chú | Lĩnh vực |
|---|---|---|---|---|
| 1022 | Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | QUY TRÌNH NHẬP THUỐC VÀ KIỂM TRA THUỐC NHẬP KHO | Dược | |
| 1023 | Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình dự trù và lập kế hoạch mua sắm thuốc | Bao gồm việc dự trù số lượng, lập kế hoạch mua sắm thuốc cần thiết, dựa trên nhu cầu sử dụng thực tế và dự trù tài chính của bệnh viện. - Lưu ý cần căn cứ thêm mô hình bệnh tật bên cạnh số liệu đã sử dụng trước đây. | Dược |
| 1024 | Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình kiểm soát và quản lý tồn kho thuốc | Quản lý và kiểm tra định kỳ số lượng tồn kho thuốc để tránh tình trạng thiếu hoặc thừa thuốc, đồng thời cập nhật liên tục hệ thống quản lý. - Đầu vào: + Danh sách thuốc tồn kho và số liệu sử dụng hàng ngày từ các khoa. + Phần mềm quản lý kho hoặc sổ sách kiểm kê. - Đầu ra: + Báo cáo tồn kho cập nhật với thông tin về số lượng, hạn sử dụng và tình trạng của thuốc. + Kế hoạch đặt hàng hoặc điều chỉnh dự trữ thuốc dựa trên nhu cầu thực tế. | Dược |
| 1025 | Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình cấp phát thuốc từ khoa dược đến người bệnh | Dược | |
| 1026 | 1.34.HD.DUOC Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Hướng dẫn làm đông băng và rã đông bình tích lạnh | Dược | |
| 1027 | 1.QTQL-DUOC Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình nhập thuốc và kiểm tra thuốc nhập kho | Dược | |
| 1028 | 1.QTQL.DUOC Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình nhập thuốc và kiểm tra thuốc nhập kho | Dược | |
| 1039 | 2.QTQL.DUOC Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình bảo quản thuốc trong kho | Dược | |
| 1050 | 3.QTQL-DUOC Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình kiểm tra, theo dõi chất lượng thuốc tại khoa Dược | Dược | |
| 1059 | 4.QTQL-DUOC Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng thiết bị bảo quản | Dược | |
| 1441 | 4.QTQL.YDCT Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình kê toa và cấp phát thuốc y học cổ truyền | Kê toa và cấp phát thuốc thảo dược, dược liệu hoặc các loại thuốc Đông y khác theo chỉ định của bác sĩ. - Đầu vào: + Chỉ định thuốc từ bác sĩ chuyên khoa, đánh giá tình trạng sức khỏe của bệnh nhân. + Kho dược liệu hoặc dược phẩm y học cổ truyền. - Đầu ra: + Bệnh nhân nhận thuốc theo đơn, hướng dẫn về liều lượng và cách sử dụng. + Hồ sơ bệnh án ghi nhận các loại thuốc được cấp phát và hướng dẫn sử dụng cụ thể. | Dược |
| 1060 | 5.QTQL-DUOC Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình kiểm soát mối, mọt, côn trùng, các loài gặm nhấm trong kho | Dược | |
| 1442 | 5.QTQL.YDCT Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình sắc thuốc cho bệnh nhân nội trú | Thực hiện sắc thuốc thảo dược cho bệnh nhân điều trị nội trú theo chỉ định để đảm bảo thuốc có hiệu quả tốt nhất. - Đầu vào: + Đơn thuốc và dược liệu từ khoa Dược, chỉ định sắc thuốc từ bác sĩ. + Thiết bị sắc thuốc và hướng dẫn liều lượng sắc thuốc. - Đầu ra: + Bệnh nhân nhận thuốc sắc đúng liều lượng, an toàn và theo dõi phản ứng sau khi sử dụng. + Hồ sơ ghi nhận liều lượng, thời gian sử dụng và phản ứng của bệnh nhân sau khi dùng thuốc. | Dược |
| 1061 | 6.QTQL-DUOC Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình tiếp nhận và xử lý thuốc trả về | Dược | |
| 1062 | 7.QTQL-DUOC Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình xử lý các thuốc chất lượng không đảm bảo tại bệnh viện | Dược | |
| 702 | 7.QTQL-RHM Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình kiểm soát và sử dụng thuốc giảm đau, kháng sinh sau phẫu thuật | Đảm bảo sử dụng thuốc giảm đau, kháng sinh và các loại thuốc hỗ trợ khác đúng chỉ định để giảm đau và phòng ngừa nhiễm trùng sau phẫu thuật. - Đầu vào: + Đơn thuốc giảm đau, kháng sinh và chỉ định từ bác sĩ điều trị. + Thuốc từ khoa Dược và hướng dẫn sử dụng liều lượng. - Đầu ra: + Bệnh nhân được sử dụng thuốc giảm đau và kháng sinh an toàn, đúng liều lượng. + Hồ sơ bệnh án ghi nhận loại thuốc và liều lượng đã sử dụng. | Dược |
| 166 | 7.QTQL.CTCH Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình kiểm soát và sử dụng thuốc giảm đau, kháng sinh sau phẫu thuật | Đảm bảo sử dụng thuốc giảm đau, kháng sinh và các loại thuốc hỗ trợ khác đúng chỉ định để giảm đau và phòng ngừa nhiễm trùng sau phẫu thuật. - Đầu vào: + Đơn thuốc giảm đau, kháng sinh và chỉ định từ bác sĩ điều trị. + Thuốc từ khoa Dược và hướng dẫn sử dụng liều lượng. - Đầu ra: + Bệnh nhân được sử dụng thuốc giảm đau và kháng sinh an toàn, đúng liều lượng. + Hồ sơ bệnh án ghi nhận loại thuốc và liều lượng đã sử dụng. | Dược |
| 406 | 7.QTQL.NGTH Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình kiểm soát và sử dụng thuốc giảm đau, kháng sinh sau phẫu thuật | Đảm bảo sử dụng thuốc giảm đau, kháng sinh và các loại thuốc hỗ trợ khác đúng chỉ định để giảm đau và phòng ngừa nhiễm trùng sau phẫu thuật. - Đầu vào: + Đơn thuốc giảm đau, kháng sinh và chỉ định từ bác sĩ điều trị. + Thuốc từ khoa Dược và hướng dẫn sử dụng liều lượng. - Đầu ra: + Bệnh nhân được sử dụng thuốc giảm đau và kháng sinh an toàn, đúng liều lượng. + Hồ sơ bệnh án ghi nhận loại thuốc và liều lượng đã sử dụng. | Dược |
| 361 | 7.QTQL.NGTK Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình kiểm soát và sử dụng thuốc giảm đau, kháng sinh sau phẫu thuật | Đảm bảo sử dụng thuốc giảm đau, kháng sinh và các loại thuốc hỗ trợ khác đúng chỉ định để giảm đau và phòng ngừa nhiễm trùng sau phẫu thuật. - Đầu vào: + Đơn thuốc giảm đau, kháng sinh và chỉ định từ bác sĩ điều trị. + Thuốc từ khoa Dược và hướng dẫn sử dụng liều lượng. - Đầu ra: + Bệnh nhân được sử dụng thuốc giảm đau và kháng sinh an toàn, đúng liều lượng. + Hồ sơ bệnh án ghi nhận loại thuốc và liều lượng đã sử dụng. | Dược |
| 741 | 7.QTQL.PS Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình kiểm soát và sử dụng thuốc giảm đau, kháng sinh sau phẫu thuật | Đảm bảo sử dụng thuốc giảm đau, kháng sinh và các loại thuốc hỗ trợ khác đúng chỉ định để giảm đau và phòng ngừa nhiễm trùng sau phẫu thuật. - Đầu vào: + Đơn thuốc giảm đau, kháng sinh và chỉ định từ bác sĩ điều trị. + Thuốc từ khoa Dược và hướng dẫn sử dụng liều lượng. - Đầu ra: + Bệnh nhân được sử dụng thuốc giảm đau và kháng sinh an toàn, đúng liều lượng. + Hồ sơ bệnh án ghi nhận loại thuốc và liều lượng đã sử dụng. | Dược |
| 884 | 7.QTQL.UB Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình kiểm soát và sử dụng thuốc giảm đau, kháng sinh sau phẫu thuật | Đảm bảo sử dụng thuốc giảm đau, kháng sinh và các loại thuốc hỗ trợ khác đúng chỉ định để giảm đau và phòng ngừa nhiễm trùng sau phẫu thuật. - Đầu vào: + Đơn thuốc giảm đau, kháng sinh và chỉ định từ bác sĩ điều trị. + Thuốc từ khoa Dược và hướng dẫn sử dụng liều lượng. - Đầu ra: + Bệnh nhân được sử dụng thuốc giảm đau và kháng sinh an toàn, đúng liều lượng. + Hồ sơ bệnh án ghi nhận loại thuốc và liều lượng đã sử dụng. | Dược |
| 1063 | 8.QTQL-DUOC Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình theo dõi, ghi chép điều kiện bảo quản | Dược | |
| 1064 | 9.QTQL-DUOC Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình cấp phát thuốc nội trú | Dược | |
| 1065 | 9.QTQL-DUOC Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình cấp phát thuốc nội trú | Dược | |
| 1029 | 10.QTQL-DUOC Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình cấp phát thuốc bảo hiểm y tế ngoại trú | Dược |